| Giáo hội học | |
| Tác giả: | Học viện Đaminh |
| Ký hiệu tác giả: |
HVDM |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Tập - số: | T4 |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| Lời giới thiệu | 11 |
| Dẫn nhập | 15 |
| PHẦN THỨ NHẤT: LỊCH SỬ | |
| Chương 1: Hội thánh trong lịch sử cứu độ | 21 |
| I. Cựu Ước | 26 |
| II. Tân Ước | 34 |
| A. Tin Mừng Nhất Lãm. Đức Giêsu rao giảng Nước Thiên Chúa và thiết lập Hội thánh | 36 |
| B. Công vụ Tông đồ: sự triển nở của Giáo hội | 42 |
| C. Thánh Phaolô: Những nét chính Giáo hội học | 44 |
| D. Giáo hội học của Thánh Gioan | 50 |
| Phụ thêm: Cuộc tranh luận chung quanh việc thành lập Hội thánh | 53 |
| I. Đức Giêsu có ý định thiết lập Giáo hội không? | 55 |
| A. Những hành vi thành lập Giáo hội | 57 |
| B. Ai thành lập Giáo hội? | 60 |
| II. Sự thành hình Giáo hội | 61 |
| A. Sự định hình cộng đoàn Kitô giáo tiên khởi | 62 |
| B. Sự tiến triển các định chế | 68 |
| Chương 2: Sự tiến triển của thần học về Hội thánh | 71 |
| I. Thời các Giáo phụ | 73 |
| A. Khung cảnh lịch sử | 73 |
| B. Các diễn ngữ | 74 |
| C. Những vấn đề | 77 |
| D. Đông phương và Tây phương | 80 |
| II. Thời Trung đại | 82 |
| A. Khung cảnh lịch sử | 82 |
| B. Các diễn ngữ | 84 |
| C. Các khuynh hướng | 85 |
| D. Các tác giả Giả Kinh viện | 86 |
| III. Cận đại | 87 |
| A. Khung cảnh lịch sử | 87 |
| B. Quan điểm của phái Cải Cách về Giáo hội | 87 |
| C. Thần học Công giáo | 90 |
| D. Công đồng Vaticanô I (1869-70) | 95 |
| IV. Thế kỷ XX | 97 |
| A. Khung cảnh lịch sử | 97 |
| B. Những phong trào dọn đường cho cuộc canh tân | 98 |
| C. Những bước đầu của cuộc canh tân Giáo hội học | 100 |
| D. Công đồng Vaticanô II | 101 |
| E. Sau Vaticanô II | 105 |
| Kết luận: Những khuôn mặt khác nhau của Giáo hội trải qua lịch sử | 110 |
| PHẦN THỨ HAI: SUY TƯ HỆ THỐNG | |
| Từ nguồn gốc Ba Ngôi đến hình dạng Ba Ngôi của Giáo hội: Mẫu nhiệm - Hiệp thông - Sứ vụ | 112 |
| Chương 3: Hội thánh là Mầu nhiệm | 115 |
| Dẫn nhập | 117 |
| I. Từ ngữ: Mysterium và Sacramentum | 118 |
| A. Mysterium | 118 |
| B. Sacramentum | 120 |
| II. Mysterium và Hội thánh | 122 |
| A. Mẫu nhiệm Hội thánh theo Thánh Phaolô | 123 |
| B. Nguồn gốc Tam Vị của Hội thánh | 125 |
| III. Sacramentum và Hội thánh | 129 |
| A. Cấu trúc bí tích của Hội thánh | 131 |
| B. Hội thánh là bí tích cứu độ phổ quát | 133 |
| C. Extra ecclesiam nulla salus | 135 |
| Kết luận | 146 |
| Chương 4: Hội thánh là hiệp thông | 151 |
| I. Khái niệm | 152 |
| A. Dân Thiên Chúa | 152 |
| B. Hiệp thông | 158 |
| II. Hiệp thông các tác vụ và đặc sủng | 166 |
| A. Ministeria | 170 |
| B. Các charisma | 179 |
| III. Hiệp thông phẩm trật | 203 |
| A. Lịch sử thần học: kế vị Tông Đồ | 204 |
| B. Công đồng Vaticanô II | 209 |
| C. Các giám mục | 213 |
| D. Các linh mục | 224 |
| E. Các phó tế | 226 |
| IV. Hiệp thông các Giáo hội | 230 |
| A. Giáo hội địa phương | 231 |
| B. Hiệp thông các Giáo hội: Giáo hội phổ quát | 248 |
| V. Hiệp thông các ơn gọi | 268 |
| A. Các hàng ngũ trong Giáo hội | 270 |
| B. Các giáo dân | 276 |
| Chương 5: Hội thánh là sứ vụ | 295 |
| I. Missio: những ý nghĩa của từ ngữ | 297 |
| II. Thần học truyền giáo | 303 |
| A. Những câu hỏi | 303 |
| B. Thông Điệp Redemptoris Missio | 307 |
| II. Chiều kích cánh chung của Hội thánh | 321 |
| A. Chương Bảy của Lumen gentium | 321 |
| B. Communio sanctorum | 324 |
| Tổng kết | |
| Mục I. Bốn đặc tính của Giáo hội | 332 |
| I. Una (Một) | 334 |
| A. Nền tảng Kinh Thánh | 334 |
| B. Nền tảng thần học | 336 |
| C. Những tổn thương của sự hợp nhất | 337 |
| D. Xây dựng sự hợp nhất | 338 |
| II. Catholica | 339 |
| A. Lịch sử | 339 |
| B. Ý nghĩa | 340 |
| C. Những hệ luận | 340 |
| D. Những trở ngại | 342 |
| III. Sancta | 342 |
| A. Ý nghĩa | 342 |
| B. Nền tảng Kinh Thánh | 343 |
| C. Suy tư | 344 |
| D. Tương quan giữa thánh thiện và tội lỗi | 346 |
| E. Ơn gọi phổ quát nên thánh | 348 |
| IV. Apostolica | 349 |
| Mục II. Đức Maria hình ảnh của Giáo hội | 351 |
| A. Đức Maria trong mẫu nhiệm Giáo hội | 352 |
| B. Đức Maria “hình ảnh và hiện thân của Giáo hội” | 353 |
| Phụ lục | 357 |
| Các chữ viết tắt | 361 |