Đạo đức học
Tác giả: Gm. Phaolô Nguyễn Thái Hợp, OP
Ký hiệu tác giả: NG-H
DDC: 170 - Triết học đạo đức
Ngôn ngữ: Việt
Số cuốn: 3

Hiện trạng các bản sách

Mã số: 617BC0008975
Nhà xuất bản: Lưu hành nội bộ
Năm xuất bản: 2009
Khổ sách: 21
Số trang: 347
Kho sách: Kho A (Ban Triết)
Tình trạng: Hiện có
Mã số: 617BC0009112
Nhà xuất bản: Lưu hành nội bộ
Năm xuất bản: 2009
Khổ sách: 21
Số trang: 347
Kho sách: Kho A (Ban Triết)
Tình trạng: Đang mượn
Mã số: 617BC0009113
Nhà xuất bản: Lưu hành nội bộ
Năm xuất bản: 2009
Khổ sách: 21
Số trang: 347
Kho sách: Kho A (Ban Triết)
Tình trạng: Hiện có
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
Lời nói đầu  
PHẦN I: NGUYÊN TẮC CƠ BẢN  
I. Khái niệm về Đạo đức học 9
1. Ý nghĩa ngữ nguyên 11
2. Trở về ý nghĩa uyên nguyên 16
3. Tương quan giữa đạo đức và luân lý  18
4. Khái niệm về đạo đức học 23
II. Câu hỏi đạo đức  31
1. Tôi phải làm gì? 31
2. Tại sao tôi phải hành thiện? 34
3. Các khuynh hướng đạo đức 38
4. Nguồn gốc ý thức đạo dức 44
5. Thách đố hiện tại 51
6. Tiến tới đạo đức toàn cầu 57
III. Giá trị đạo đức 63
1. Quan niệm về giá trị 63
2. Mức thang giá trị 66
a. Bảng giá trị của Ortega y Gasset 67
b. Bảng giá trị của M. Scheler 69
c. Bảng giá trị của Hartmann 71
d. Bảng giá trị của De Finance 74
3. Nét đặc thù của giá trị đạo đức 76
4. Yếu tố cấu tạo nên giá trị đạo đức 79
5. Đối với đạo đức Kitô giáo  82
IV. Hành vi nhân linh 93
1. Khái niệm hành vi nhân linh 94
a. Hành vi nhân sinh 94
b. Hành vi nhân linh 95
c. Phân loại hành vi tự nguyện 97
2. Những cản trở của hành vi nhân linh 99
a. Cản trở về tri thức 100
*Vô tri 100
*Sai lầm 104
b. Cản trở về ý chí  105
*Đam mê 106
*Sợ hãi 108
*Bạo hành 111
*Xu hướng và tập quán 112
3. Thẩm định giá trị hành vi nhân linh  116
a. Đối tượng 117
b. Hoàn cảnh 119
c. Mục đích hay ý hướng 121
*Khái niệm 121
*Phân loại.. 122
*Thẩm định giá trị 123
4. Bài đọc thêm: Phong bì 126
V. Vai trò của lương tâm 129
1. Khái niệm của lương tâm 132
a. Theo truyền thống Á Đông  133
b. Theo quan diểm Kitô giáo  136
2. Phân loại lương tâm 144
a. Lương tâm tiền và lương tâm hậu  144
b. Lương tâm đúng va lương tâm sai 144
c. Lương tâm chắc chắn và hồ nghi 145
d. Lương tâm ngay thẳng, quanh co 147
e. Lương tâm bối rối, phóng túng 148
f. Lương tâm rập khuôn, sáng tạo 148
g. Lương tâm ngái ngủ  149
3. Trường hợp lương tâm sai lầm 150
a. Sai lầm bất khả thắng 151
b. Sai lầm khả thắng  153
4. Trương hợp lương tâm hoài nghi 154
5. Vấn đề giáo dục lương tâm 156
VI. Phẩm giá con người 164
1. Con người, một hữu thể xã hội 166
2. Con người là một nhân vị 171
3. Quan niệm của Công giáo 176
4. Bảo vệ phẩm giá con người 181
5. Câu chuyện văn hóa: Cái tát 186
VII. Tự do và trách nhiệm 189
1. Tự do chọn lựa 190
2. Quyền tự do và phong thái tự do 192
3. Tự do để dấn thân phục vụ 197
4. Chiều kích trách nhiệm 201
5. Đạo đức trách nhiệm 204
a. Quan niệm truyền thống 204
b. Thực trạng hôm nay 206
6. Cái xua tay lạnh lùng 210
PHẦN II: ĐẠO ĐỨC ỨNG DỤNG  
VIII. Đạo đức nghề nghiệp 212
1. Đạo đức ứng dụng 213
2. Đạo đức nghề nghiệp 216
3. Đạo đức y khoa 218
a. Nghĩa vụ của thầy thuốc 218
b. Lời thề Hyppocrate 220
c. Một cảm nghĩ hôm nay 223
4. Thực trạng y tế tại Việt Nam 225
IX. Đạo đức bản thân 229
1. Nền tảng đạo đức bản thân 229
2. Phạm vi đạo đức nhân bản 233
a. Bổn phận đối với thân xác 233
b. Bổn phận đối với tinh thần 238
c. Đối với tình cảm và ý chí 245
3. Khổ chế tự nguyện 251
X. Đạo đức xã hội  259
1. Phục vụ công thiện công ích 259
2. Phạm vi bó buộc của công ích 262
3. Bổn phận công dân 263
4. Tương quan giữa công ích và nhân vị 268
XI. Đạo đức kinh doanh  275
1. Kinh doanh trong vòng xoáy của LS  276
2. Khái niệm đạo đức kinh doanh 279
3. Trách nhiệm của doanh nghiệp 282
a. Đối với thị trường 284
b. Đối với người lao động 285
c. Đối với môi trường 286
d. Đối vđi xã hội dân sự 286
4. Nền tảng của đạo đức kinh doanh  288
a. Nền tảng xã hội 289
b. Tầm quan trọng 290
c. Hiệu quả kinh tế 291
d. Tiêu chí nhân bản 292
5. Đạo đức kinh doanh ở Việt Nam 294
XII. Đạo đức truyền thông  209
1. Vai trò và tác động của truyền thông 300
*Về mạt kinh tế 301
*Về chính trị 302
*Về văn hóa 303
*Về giáo dục 303
*Về tôn giáo 304
2. Trách nhiệm xã hội về truyền thông  305
a. Nhà lãnh đạo 305
b. Người sản xuất truyền thông  307
c. Xã hội dân sự 308
3. Đạo đức truyền thông  310
4. Hiện tình truyền thông ở Việt Nam 313
a. Trên tất cả đất nước 313
b. Đối với giới Công giáo 318
Phụ Lục  323
XIII. Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền 325
XIV. Tuyên ngôn Đạo đức toàn cầu 335