| Hướng dẫn dạy giáo lý | |
| Tác giả: | Hội Đồng Toà Thánh |
| Ký hiệu tác giả: |
HOI |
| Dịch giả: | Ủy Ban Giáo Lý Đức Tin |
| DDC: | 268.6 - Phương pháp dạy Giáo lý |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 3 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| Lời giới thiệu | 3 |
| Chữ viết tắt | 7 |
| Lời tựa | 11 |
| Dẫn nhập | 23 |
| PHẦN I: DẠY GIÁO LÝ TRONG SỨ MẠNG PHÚC ÂM HÓA CỦA GIÁO HỘI | 31 |
| CHƯƠNG I: MẶC KHẢI VÀ THÔNG TRUYỀN MẶC KHẢI | 33 |
| 1. Chúa Giêsu Kitô, Đấng mặc khải và là sự mặc khải của Chúa Cha | 33 |
| • Mặc khải trong kế hoạch quan phòng của Thiên Chúa | 33 |
| • Chúa Giêsu loan báo Tin mừng cứu độ | 36 |
| 2. Tin vào Chúa Giêsu Kitô: sự đáp lại Thiên Chúa, Đấng tự mặc khải | 37 |
| 3. Thông truyền Mặc khải trong đức tin của Giáo hội | 40 |
| • Mặc khải và phúc âm hóa | 43 |
| • Tiến trình phúc âm hóa | 44 |
| 4. Phúc âm hóa trong thế giới đương đại | 49 |
| • Một giai đoạn mới của phúc âm hóa | 49 |
| • Phúc âm hóa các nền văn hóa và hội nhập văn hóa đức tin | 52 |
| • Dạy giáo lý để phục vụ cho công cuộc tân phúc âm hóa | 55 |
| • Dạy giáo lý “trong sự ra đi truyền giáo” | 55 |
| • Dạy giáo lý như dấu chỉ của lòng thương xót | 56 |
| • Dạy giáo lý như một “trải nghiệm” của đối thoại | 58 |
| CHƯƠNG II: CĂN TÍNH CỦA VIỆC DẠY GIÁO LÝ | 61 |
| 1. Bản chất của việc dạy giáo lý | 61 |
| • Mối liên hệ mật thiết giữa kerygma (lời loan báo đầu tiên) và giáo lý | 62 |
| • Giáo lý dự tòng nguồn cảm hứng cho việc dạy giáo lý | 65 |
| 2. Dạy giáo lý trong tiến trình phúc âm hóa | 70 |
| • Lời loan báo đầu tiên và việc dạy giáo lý | 70 |
| • Giáo lý khai tâm Kitô giáo | 71 |
| • Dạy giáo lý và việc đào tạo thường xuyên đời sống Kitô hữu | 73 |
| 3. Mục đích của việc dạy giáo lý | 74 |
| 4. Các nhiệm vụ của việc dạy giáo lý | 77 |
| • Dẫn đến sự hiểu biết đức tin | 77 |
| • Khai tâm vào việc cử hành mầu nhiệm | 78 |
| • Huấn luyện đời sống trong Đức Kitô | 78 |
| • Dạy cầu nguyện | 80 |
| • Dấn vào đời sống cộng đoàn | 81 |
| 5. Các nguồn mạch của giáo lý | 82 |
| • Lời Thiên Chúa trong Thánh Kinh và Thánh Truyền | 83 |
| • Huấn quyền | 84 |
| • Phụng vụ | 85 |
| • Chứng từ của các thánh và các vị tử đạo | 87 |
| • Thần học | 88 |
| • Văn hóa Kitô giáo | 89 |
| • Vẻ đẹp | 91 |
| CHƯƠNG III: GIÁO LÝ VIÊN | 95 |
| 1. Căn tính và ơn gọi của giáo lý viên | 95 |
| 2. Giám mục như giáo lý viên đầu tiên | 98 |
| 3. Linh mục trong việc dạy giáo lý | 99 |
| 4. Phó tế trong việc dạy giáo lý | 101 |
| 5. Những người sống đời thánh hiến phục vụ cho việc dạy giáo lý | 102 |
| 6. Những giáo lý viên giáo dân | 103 |
| • Các cha mẹ, những chủ thể tích cực trong việc dạy giáo lý | 105 |
| • Các cha mẹ đỡ đầu, những cộng sự viên của các cha mẹ | 105 |
| • Sự phục vụ của ông bà cho việc truyền đức tin | 106 |
| • Sự đóng góp lớn lao của phụ nữ cho việc dạy giáo lý | 107 |
| CHƯƠNG IV: ĐÀO TẠO GIÁO LÝ VIÊN | 109 |
| 1. Bản chất và mục đích của việc đào tạo giáo lý viên | 109 |
| 2. Cộng đoàn Kitô hữu là nơi ưu tuyển để đào tạo | 111 |
| 3. Các tiêu chuẩn của việc đào tạo | 112 |
| 4. Những chiều kích của đào tạo | 114 |
| • Là và “biết cách sống với”: trưởng thành nhân bản, trưởng thành Kitô hữu và ý thức truyền giáo | 116 |
| • Kiến thức: đào tạo Kinh Thánh-thần học và sự hiểu biết về con người cũng như bối cảnh xã hội | 118 |
| • Thành thạo: đào tạo về sư phạm và phương pháp | 121 |
| 5. Đào tạo huấn giáo cho các ứng viên của Bí tích Truyền Chức | 122 |
| 6. Các trung tâm đào tạo | 124 |
| • Các trung tâm đào tạo căn bản cho giáo lý viên | 124 |
| • Các Trung tâm chuyên nghiệp | 124 |
| • Những Học viện cao đẳng | 125 |
| PHẦN II: TIẾN TRÌNH CỦA VIỆC DẠY GIÁO LÝ | 127 |
| CHƯƠNG V: SƯ PHẠM ĐỨC TIN | 129 |
| 1. Sư phạm của Thiên Chúa trong lịch sử cứu độ | 129 |
| 2. Sư phạm đức tin trong Giáo hội | 133 |
| • Các tiêu chuẩn loan báo sứ điệp của Tin mừng | 135 |
| • Tiêu chuẩn Kitô và Ba Ngôi | 135 |
| • Tiêu chuẩn lịch sử cứu độ | 137 |
| • Tiêu chuẩn trội vượt của ân sủng và cái đẹp | 139 |
| • Tiêu chuẩn Giáo hội | 140 |
| • Tiêu chuẩn thống nhất và toàn vẹn của đức tin | 141 |
| 3. Sư phạm giáo lý | 142 |
| • Tương quan với các khoa nhân văn | 143 |
| CHƯƠNG VI: SÁCH GIÁO LÝ CỦA HỘI THÁNH CÔNG GIÁO | 145 |
| 1. Sách Giáo lý của Hội thánh Công giáo | 145 |
| • Chú thích lịch sử | 145 |
| • Căn tính, mục đích và người tiếp nhận Sách Giáo lý | 146 |
| • Các nguồn mạch và cấu trúc của Sách Giáo lý | 147 |
| • Ý nghĩa thần học-giáo lý của Sách Giáo lý | 149 |
| 2. Bản Toát yếu Sách Giáo lý của Hội thánh Công giáo | 150 |
| CHƯƠNG VII: PHƯƠNG PHÁP LUẬN TRONG VIỆC DẠY GIÁO LÝ | 153 |
| 1. Tương quan giữa nội dung và phương pháp | 153 |
| • Sự đa dạng của các phương pháp | 153 |
| 2. Kinh nghiệm của con người | 155 |
| 3. Ký ức | 156 |
| 4. Ngôn ngữ | 158 |
| • Ngôn ngữ kể chuyện | 160 |
| • Ngôn ngữ của nghệ thuật | 161 |
| • Các ngôn ngữ và công cụ kỹ thuật số | 163 |
| 5. Nhóm | 165 |
| 6. Không gian | 166 |
| CHƯƠNG VIII: VIỆC DẠY GIÁO LÝ TRONG ĐỜI SỐNG CỦA CON NGƯỜI | 169 |
| 1. Việc dạy giáo lý trong gia đình | 170 |
| • Những lãnh vực của việc dạy giáo lý trong gia đình | 170 |
| • Việc dạy giáo lý trong gia đình | 170 |
| • Việc dạy giáo lý cho gia đình | 171 |
| • Việc dạy giáo lý gia đình | 172 |
| • Những chỉ dẫn mục vụ | 173 |
| • Những bối cảnh mới của gia đình | 175 |
| 2. Việc dạy giáo lý cho thiếu nhi và thiếu niên | 177 |
| 3. Việc dạy giáo lý trong lãnh vực giới trẻ | 181 |
| • Việc dạy giáo lý cho trẻ tiền vị thành niên | 183 |
| • Việc dạy giáo lý cho trẻ vị thành niên | 184 |
| • Việc dạy giáo lý cho người trẻ | 185 |
| 4. Việc dạy giáo lý cho người trưởng thành | 189 |
| 5. Việc dạy giáo lý cho những người cao niên | 196 |
| 6. Việc dạy giáo lý cho những người khuyết tật | 198 |
| 7. Việc dạy giáo lý cho di dân | 200 |
| 8. Việc dạy giáo lý cho những người di cư | 203 |
| • Sự trợ giúp tôn giáo trong những quốc gia tiếp nhận | 203 |
| • Việc dạy giáo lý trong những quốc gia gốc | 204 |
| 9. Việc dạy giáo lý cho những người bị gạt ra bên lề xã hội | 204 |
| • Việc dạy giáo lý trong tù | 206 |
| PHẦN III: VIỆC DẠY GIÁO LÝ TẠI CÁC GIÁO HỘI ĐỊA PHƯƠNG | 209 |
| CHƯƠNG IX: CỘNG ĐOÀN KITÔ HỮU CHỦ THỂ CỦA VIỆC DẠY GIÁO LÝ | 211 |
| 1. Giáo hội và thừa tác vụ Lời Chúa | 211 |
| 2. Các Giáo hội Đông phương | 215 |
| 3. Các Giáo hội địa phương | 217 |
| 4. Các giáo xứ | 219 |
| 5. Các hiệp hội, các phong trào, và những nhóm các tín hữu | 224 |
| 6. Trường Công giáo | 227 |
| • Dạy đạo Công giáo trong trường học | 229 |
| CHƯƠNG X: VIỆC DẠY GIÁO LÝ ĐỐI DIỆN VỚI VIỄN CẢNH VĂN HÓA ĐƯƠNG ĐẠI | 233 |
| 1. Việc dạy giáo lý trong những hoàn cảnh đa nguyên và phức tạp | 234 |
| • Bối cảnh đô thị | 237 |
| • Bối cảnh nông thôn | 239 |
| • Những nền văn hóa địa phương truyền thống | 241 |
| • Đạo đức bình dân | 243 |
| • Các đền thờ và việc hành hương | 246 |
| 2. Việc dạy giáo lý trong bối cảnh đại kết và đa tôn giáo | 247 |
| • Việc dạy giáo lý trong bối cảnh đại kết | 248 |
| • Việc dạy giáo lý trong tương quan với Do Thái giáo | 250 |
| • Việc dạy giáo lý trong bối cảnh các tôn giáo khác | 252 |
| • Việc dạy giáo lý trong bối cảnh những phong trào tôn giáo mới | 253 |
| 3. Việc dạy giáo lý trong các bối cảnh văn hóa - xã hội | 255 |
| • Việc dạy giáo lý và tư duy khoa học | 255 |
| • Việc dạy giáo lý và văn hóa kỹ thuật số | 259 |
| • Những đặc điểm chung | 259 |
| • Sự biến đổi về nhân học | 261 |
| • Văn hóa kỹ thuật số như một hiện tượng tôn giáo | 263 |
| • Văn hóa kỹ thuật số và những vấn nạn về giáo dục | 264 |
| • Loan báo và dạy giáo lý trong thời đại kỹ thuật số | 265 |
| • Việc dạy giáo lý và một số vấn nạn về đạo đức sinh học | 267 |
| • Việc dạy giáo lý và tính toàn vẹn của một con người | 270 |
| • Việc dạy giáo lý và dấn thân bảo vệ môi sinh | 271 |
| • Việc dạy giáo lý và sự lựa chọn người nghèo | 274 |
| • Việc dạy giáo lý và dấn thân xã hội | 276 |
| • Việc dạy giáo lý và môi trường làm việc | 278 |
| CHƯƠNG XI: DẠY GIÁO LÝ ĐỂ PHỤC VỤ VIỆC HỘI NHẬP VÀO VĂN HÓA CỦA ĐỨC TIN | 281 |
| 1. Bản chất và mục tiêu của hội nhập văn hóa của đức tin | 282 |
| • Sách Giáo lý địa phương | 285 |
| • Những hướng dẫn | 288 |
| CHƯƠNG XII: NHỮNG TỔ CHỨC PHỤC VỤ DẠY GIÁO LÝ | 291 |
| 1. Tòa Thánh | 291 |
| 2. Thượng Hội đồng các Giám mục hoặc các Hội đồng đấng phẩm trật của Giáo hội Công giáo Đông phương | 292 |
| 3. Hội đồng Giám mục | 293 |
| 4. Giáo phận | 294 |
| • Ban Giáo lý giáo phận và những nhiệm vụ của nó | 295 |
| • Phân tích tình hình | 295 |
| • Phối hợp trong việc dạy giáo lý | 297 |
| • Dự án về huấn giáo của giáo phận | 298 |