| Theo dấu chân Thánh Thần | |
| Phụ đề: | Tổng quan lịch sử linh đạo Kitô giáo |
| Tác giả: | Lm. Giuse Lê Hoàng Nam, SJ |
| Ký hiệu tác giả: |
LE-N |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 3 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| Dẫn nhập | 11 |
| 1. Linh đạo | 11 |
| 2. Một vắn tắt về lịch sử linh đạo | 12 |
| 3. Nội dung, cấu trúc, lối trình bày của tập sách | 23 |
| CHƯƠNG 1: KINH THÁNH, NỀN TẢNG CỦA MỌI NỀN LINH ĐẠO | 27 |
| 1. Hình ảnh Thiên Chúa từ Cựu Ước | 27 |
| 2. Thiên Chúa của Tân Ước | 35 |
| 2. Những gợi hứng từ Kinh Thánh cho hành trình linh đạo Kitô giáo (theo nguyên bản) | 46 |
| CHƯƠNG 2: LINH ĐẠO THỜI GIÁO HỘI SƠ KHAI | 75 |
| 1. Đời sống của các Kitô hữu | 75 |
| 2. Đời sống phụng vụ | 79 |
| 3. Linh đạo giáo dân | 83 |
| 4. Các cuộc bách hại: một lịch sử vắn tắt | 94 |
| 5. Thần học về tử đạo | 99 |
| 6. Thánh Inhaxio Antiôkia | 105 |
| 7. Những nam khổ hạnh và trinh nữ | 109 |
| 8. Một hình thức tử đạo khác | 114 |
| 9. Ý nghĩa của đời sống khiết tịnh (thuộc Chương 2) | 118 |
| CHƯƠNG 3: SỰ NỞ RỘ CỦA ĐỜI SỐNG ĐAN TU | 123 |
| 1. Đời sống đan tu ngoài Kitô giáo | 123 |
| 2. Đan tu tiền Kitô giáo | 127 |
| 3. Sự ra đời của đan tu Kitô giáo | 129 |
| 4. Phong trào đan tu ở phương Đông | 135 |
| 5. Phong trào đan tu ở phương Tây | 150 |
| 6. Giáo dân trong thời kỳ này | 157 |
| 7. Những đóng góp của đan tu nguyên thủy cho tổ chức cơ cấu | 166 |
| CHƯƠNG 4: VÀI NHÂN VẬT TIÊU BIỂU CỦA ĐỜI SỐNG ĐAN TU | 179 |
| 1. Giáo huấn rèn luyện đời sống thiêng liêng | 179 |
| 2. Thần học thần bí | 207 |
| CHƯƠNG 5: LINH ĐẠO THỜI KỲ ĐẦU TRUNG CỔ | 229 |
| 1. Linh đạo Biển Đức | 229 |
| 2. Sự lan rộng của linh đạo Biển Đức | 232 |
| 3. Thánh Grêgôriô Cả | 235 |
| 4. Trường phái vùng Ái Len | 241 |
| 5. Sự trợ giúp của thế quyền | 244 |
| 6. Linh đạo giáo dân thời kỳ này | 248 |
| 7. Cải cách Cluny | 261 |
| 8. Cải cách Grêgôriô | 270 |
| CHƯƠNG 6: TÂY PHƯƠNG QUA MỘT SỐ DÒNG TU | 287 |
| 1. Dòng Xitô | 287 |
| 2. Dòng Camaldoli và Dòng Carthusian | 295 |
| 3. Dòng Kinh sĩ | 301 |
| 4. Dòng chiến binh và bệnh viện | 307 |
| 5. Dòng Đa Minh | 314 |
| 6. Dòng Anh Em Hèn Mọn (Phanxicô) (sửa lại số thứ tự từ 60) | 323 |
| CHƯƠNG 7: LINH ĐẠO THẾ KỶ XI-XIII | 337 |
| 1. Một xã hội đang chuyển mình thay đổi | 337 |
| 2. Khao khát trở lại với cội nguồn tinh hoa | 343 |
| 3. Các cuộc thập tự chinh | 347 |
| 4. Trong đời sống thường nhật | 350 |
| 5. Lạc giáo Cathar | 354 |
| 6. Giá trị của lao động giữa đời thường | 356 |
| 7. Sống đức tin trong đời sống thường ngày | 360 |
| 8. Hành vi bác ái | 363 |
| 9. Thánh Anselmo | 367 |
| 10. Thánh Bernardo | 376 |
| CHƯƠNG 8: LINH ĐẠO HẬU TRUNG CỔ QUA MỘT VÀI NHÂN VẬT | 393 |
| 1. Thánh Bonaventura | 393 |
| 2. Thánh Tôma Aquinô | 399 |
| 3. Thánh Catarina Siena | 405 |
| 4. Một số nhà thần bí vùng Rhineland | 410 |
| 5. Phong trào Devotio Moderna | 422 |
| 6. Bối cảnh xã hội và Giáo Hội (thuộc Chương 8) | 437 |
| CHƯƠNG 9: LINH ĐẠO THẾ KỶ XVI-XVIII | 443 |
| 1. Tin Lành | 443 |
| 2. Chủ nghĩa nhân văn Kitô giáo | 446 |
| 3. Công đồng Trentô | 451 |
| 4. Thánh Inhaxio Loyola và sự ra đời của Dòng Tên | 454 |
| 5. Thánh Gioan Avila | 468 |
| 6. Luis de Granada | 471 |
| 7. Thánh Têrêsa Avila | 477 |
| 8. Thánh Gioan Thánh Giá | 485 |
| CHƯƠNG 10: LINH ĐẠO TỪ THỜI HIỆN ĐẠI ĐẾN NAY | 495 |
| 1. Thánh Phanxicô Salê | 495 |
| 2. Thánh Margaret Maria Alacoque và Thánh Claude de la Colombière | 500 |
| 3. Linh đạo trường phái Pháp | 502 |
| 5. Phái Giansen (theo nguyên bản thiếu số 4) | 505 |
| 6. Phái Tĩnh Đạo (Quietismo) | 507 |
| 7. Phong trào Khai sáng | 513 |
| 8. Những luồng gió mới cho linh đạo đương đại | 520 |
| 9. Thánh Têrêsa Hài Đồng Giêsu | 523 |
| 10. Thánh Charles de Foucauld | 529 |
| 11. Thánh Edith Stein | 532 |
| 12. Thánh Josemaría Escrivá và Opus Dei | 535 |
| 13. Công đồng Vaticano II | 540 |
| 14. Linh đạo hoà giải | 543 |
| Kết luận | 549 |
| Tài liệu tham khảo | 555 |
| 1. Từ điển và tuyển tập | 555 |
| 2. Các bài viết, sách | 556 |
| Những sách đã xuất bản của cùng tác giả | 559 |