| Nho Giáo. Một triết lý chính trị | |
| Tác giả: | Nguyễn Hiến Lê |
| Ký hiệu tác giả: |
NG-L |
| DDC: | 181.112 - Triết học Khổng Tử |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
| Từ khóa: | Nho Giáo, Triết Lý Chính Trị, Tính Cách Chính Trị, Trật Tự Xã Hội, Chính Sách Xã Hội, Chính Sách Giáo Hoá, Thiên Mệnh, Quân Vương, Lễ Nghĩa, Chính Danh, Vương Đạo |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| Tựa | 5 |
| Chương I. Tính cách chính trị của Nho giáo | |
| 1. Nho giáo là một truyền thống triết lý | 7 |
| 2. Nho giáo có tính cách chính trị | 10 |
| Chương II. Vũ trụ theo Nho giáo | |
| 1. Vũ trụ | 15 |
| 2. Thượng Đế | 16 |
| 3. Quỷ thần | 17 |
| 4. Người | 20 |
| Chương III. Quốc gia theo Nho giáo | |
| 1. Trời đặt ra vua để làm lợi cho dân | 23 |
| 2. Vua có ba cách nhận quyền | 23 |
| 3. Trách nhiệm của vua | 30 |
| 4. Tư cách của vua | 32 |
| 5. Bổn phận của vua | 35 |
| 6. Bổn phận của vua và kẻ sĩ | 37 |
| Chương IV. Xã hội của nho giáo | |
| 1. Nguyên lý bất bình đẳng | 41 |
| 2. Trật tự trong xã hội | 44 |
| 3. Xã hội của Nho giáo | 46 |
| 4. Bình đẳng về pháp luật | 48 |
| 5. Gia tộc | 50 |
| Chương V. Chính trị | |
| 1. Trọng lễ nghĩa hơn pháp luật | 53 |
| 2. Thuyết chính danh | 54 |
| 3. Ghét chính đảng | 56 |
| 4. Ghét bàn về lợi | 57 |
| 5. Xét nhiệm vụ, không xét quyền lợi | 59 |
| 6. Ghét chiến tranh, khinh vũ lực | 60 |
| 7. Đế quốc theo Nho giáo | 64 |
| 8. Thuyết đại đồng | 66 |
| 9. Trọng người hơn trọng chế độ | 68 |
| 10. Vương đạo, bá đạo | 70 |
| Chương VI. Chính sách xã hội | |
| 1. Phú rồi mới giáo | 75 |
| 2. Chính sách xã hội có từ rất sớm | 76 |
| 3. Chính sách xã hội của Mạnh Tử | 77 |
| 4. Phép tỉnh điền | 81 |
| Chương VII. Chính sách giáo hoá | |
| 1. Nho giáo rất trọng sự học | 85 |
| 2. Tổ chức học hiệu | 87 |
| 3. Khoa học nghệ thuật đều có tính cách đạo đức | 89 |
| 4. Học là để hành | 91 |
| 6. Hai lối dạy | 94 |
| Kết | 101 |
| Phần chữ Hán và phiên âm | 106 |
| Mục lục | 134 |