| Triết học Tây phương từ khởi thủy đến đương đại | |
| Tác giả: | Bernard Morichère |
| Ký hiệu tác giả: |
MO-B |
| Dịch giả: | Phan Quang Định |
| DDC: | 190 - Triết học phương Tây cận đại và hiện đại |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 2 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| Lời nói đầu | 5 |
| Đôi lời của người biên dịch | 9 |
| THỜI THƯỢNG CỔ | 11 |
| • Thời Thượng Cổ: Khai sinh và cực thịnh của triết học | 12 |
| KHỞI NGUYÊN | 17 |
| CÁC TRƯỜNG PHÁI Ở IONIE | 21 |
| • Thalès | 22 |
| • Anaximandre | 23 |
| • Héraclite | 24 |
| CÁC TRƯỜNG PHÁI Ý | 26 |
| • Trường phái của Pythagore | 26 |
| • Pythagore | 27 |
| • Empédocle | 34 |
| TRƯỜNG PHÁI ÉLÉE | 35 |
| • Parménide | 35 |
| • Zénon d'Élée | 39 |
| TRƯỜNG PHÁI ABDÈRE | 41 |
| • Démocrite | 42 |
| NHỮNG NGƯỜI ĐẾN ATHÈNES | 45 |
| ANAXAGORE | 45 |
| CÁC BIỆN GIẢ (PROTAGORAS – GORGIAS) | 49 |
| PROTAGORAS | 51 |
| GORGIAS | 55 |
| SOCRATE VÀ CÁC TRƯỜNG PHÁI THỜI SOCRATE | 57 |
| SOCRATE | 57 |
| CÁC TRIẾT GIA HOÀI NGHI KHINH BẠC (ANTISTHÈNE – DIOGÈNE) | 74 |
| ANTISTHÈNE | 74 |
| DIOGÈNE | 75 |
| NHỮNG TRIẾT GIA CYRÉNAÏQUES | 78 |
| ARISTIPE | 78 |
| PLATON VÀ HỌC VIỆN ACADÉMIE | 80 |
| NGHỆ THUẬT CỦA PLATON | 83 |
| • Việc giảng huấn truyền khẩu của Platon | 96 |
| ... VÀ NỘI DUNG | 97 |
| CÁC ĐỐI THOẠI CỦA PLATON | 99 |
| • Về vũ trụ | 99 |
| • Cộng hòa | 101 |
| • Ẩn dụ về cái hang | 104 |
| • Nhất thể và phức thể | 109 |
| • Linh hồn và hòa điệu | 110 |
| • Đức lý và chính trị | 113 |
| • Từ biện chứng đến chính trị | 115 |
| ARISTOTE VÀ HỌC VIỆN LYCÉE | 123 |
| CHỦ NGHĨA ÉPICURE | 159 |
| CHỦ NGHĨA KHẮC KỈ | 165 |
| CHỦ NGHĨA HOÀI NGHI | 181 |
| TÂN THUYẾT PLATON: PLOTIN | 188 |
| • Toán học Hy Lạp | 196 |
| THÁNH AUGUSTIN | 199 |
| THỜI TRUNG CỔ | 205 |
| • Các nền triết học và các tôn giáo độc thần: Do Thái giáo, Cơ Đốc giáo, Hồi giáo | 206 |
| BOÈCE | 211 |
| DENYS Giả danh | 215 |
| JEAN SCOT ÉRIGÈNE | 217 |
| SÁCH CÁC NGUYÊN NHÂN | 221 |
| AL-FÂRÂBÎ | 223 |
| AVICENNE | 225 |
| THÁNH ANSELME DE CANTORBÉRY | 229 |
| AL-GHAZÂLÎ | 235 |
| ABÉLARD | 237 |
| • Những bản dịch thời Trung cổ các tác phẩm của Platon và Aristote | 248 |
| AVERROÈS | 242 |
| MAÏMONIDE | 244 |
| • Thời của các đại học: Truyền thống Kinh viện | 247 |
| THÁNH ALBERT | 251 |
| • Đại học thời Trung cổ | 253 |
| BACON | 254 |
| THÁNH THOMAS D'AQUIN | 255 |
| SIGER DE BRABANT | 264 |
| • Việc kiểm soát tri thức | 267 |
| DIETRICH DE FREIBERG | 268 |
| DANTE ALIGHIERI | 271 |
| THẦY ECKHART | 274 |
| JEAN DUNS SCOT | 286 |
| GUILLAUME D'OCKHAM | 281 |
| GREGOIRE DE RIMINI | 287 |
| JEAN BURIDAN | 289 |
| ALBERT DE SAXE | 294 |
| NICOLAS DE CUES | 296 |
| THỜI PHỤC HƯNG | 300 |
| • Phục hưng - Một nền triết học đa nguyên | 301 |
| LORENZO VALLA | 307 |
| MARSILE FICIN | 312 |
| BOVELLES | 315 |
| REUCHLIN | 317 |
| PIC DE LA MIRANDOLE | 319 |
| POMPONAZZI | 322 |
| • Ba khuôn mặt lớn của phong trào cách tân | 325 |
| ERASME | 327 |
| AGRIPPA | 331 |
| PARACELSE | 333 |
| • Khoa học huyền bí thế kỷ mười sáu | 335 |
| MORE | 338 |
| MACHIAVEL | 340 |
| BODIN | 343 |
| NHỮNG KẺ PHẾ VUA | 344 |
| LA BOÉTIE | 346 |
| • Hình ảnh mới về thế giới vào buổi bình minh của khoa học cổ điển | 348 |
| VIVÈS | 351 |
| CARDAN | 353 |
| LEROY | 355 |
| RAMUS | 357 |
| SANCHEZ | 358 |
| BRUNO | 359 |
| DELLA PORTA | 365 |
| SUA REZ | 366 |
| MONTAIGNE | 368 |
| CHARRON | 371 |
| CAMPANELLA | 372 |
| GALILÉE | 376 |
| • Sự khai sinh cơ học | 380 |
| THỜI CỔ ĐIỂN | 381 |
| GROTIUS | 382 |
| • Triết học Anh Quốc thế kỷ mười bảy | 384 |
| BACON | 386 |
| HOBBES | 390 |
| • Ý tưởng ánh sáng tự nhiên ở thế kỷ Mười Bảy | 404 |
| DESCARTES | 409 |
| • Những người theo Jausen và những người phòng nghiệm | 448 |
| GASSENDI | 450 |
| PASCAL | 454 |
| MALEBRANCHE | 465 |
| SPINOZA | 478 |
| • Việc xuất bản ở Ansterdam vào thế kỷ Mười bảy | 513 |
| BAYLE | 516 |
| • Những nguyên lý lớn của cơ học ở Thế kỷ Mười Bảy | 520 |
| LEIBNIZ | 523 |
| • Những lý thuyết về bản chất ánh sáng trong hai thế kỷ Mười Bảy và Mười Tám | 538 |
| THẾ KỶ ÁNH SÁNG | 541 |
| • Triết học Anh Quốc vào thế kỷ Mười Bảy - Mười Tám | 542 |
| LOCKE | 547 |
| SHOAFATESBURY | 561 |
| BERKELEY | 563 |
| HUME | 579 |
| VICO | 603 |
| • Triết lý vào thế kỷ Mười Tám hay thời đại ánh sáng | 608 |
| MONTESQUIEU | 613 |
| CONDILLAC | 630 |
| Lavoisien | 636 |
| • Chủ nghĩa duy vật hiện đại | 639 |
| MESLIER | 643 |
| LA METTRIE | 644 |
| HELVÉTIUS | 648 |
| DIDEROT | 652 |
| D'HOLBACH | 667 |
| ROUSSEAU | 682 |
| CONDORCET | 703 |
| • Những nhà ý thức hệ | 707 |
| • Kant và chủ nghĩa duy tâm Đức | 709 |
| KANT | 712 |
| JACOBI | 754 |
| • Ảnh hưởng của hội tam điểm vào cuối thế kỷ Mười Tám | 758 |
| FICHTE | 760 |
| SICHELLING | 766 |
| • Sự ra đời của kinh tế học | 771 |
| CÁC HỆ THỐNG VÀ PHÊ PHÁN CÁC HỆ THỐNG | 774 |
| HEGEL | 775 |
| LÔGÍC HỌC | 781 |
| TRIẾT HỌC TÂY PHƯƠNG | |
| TRIẾT HỌC THIÊN NHIÊN | 783 |
| TRIẾT HỌC TINH THẦN | 786 |
| SCHOPENHAUER | 817 |
| • Bác vật học và lịch sử tự nhiên giới | 837 |
| • Triết học Pháp thế kỷ Mười Chín | 839 |
| TOCQUEVILLE | 842 |
| MAINE DE BRIAN | 845 |
| RAVAISSON | 851 |
| COMTE | 855 |
| BENTHAM | 862 |
| MILL | 864 |
| KIERKEGAARD | 871 |
| FEUERBACH | 884 |
| MARX | 889 |
| ENGELS | 891 |
| LACHELIER | 923 |
| LAGNEAU | 926 |
| LEQUIER | 929 |
| RENOUVIER | 931 |
| HAMELIN | 936 |
| • Claude Bernard và y học Y học thực nghiệm | 944 |
| NIETZSCHE | 946 |
| • Toàn cảnh Toán học thế kỷ XIX | 969 |
| COURNOT | 972 |
| BOUTROUX | 975 |
| DURKHEIM | 976 |
| PLEKHANOV | 980 |
| LABRIOLA | 983 |
| THỜI HIỆN ĐẠI CỦA TRIẾT HỌC | 986 |
| DUHEM | 987 |
| • Thuyết tương đối | 989 |
| BERGSON | 992 |
| ALAIN | 1005 |
| • Triết học hiện đại bằng tiếng Đức: Hiện tượng học, tưởng chủ học, hữu thể học và ngữ pháp Triết học | 1009 |
| DILTHEY | 1012 |
| FREGE | 1015 |
| HUSSERL | 1019 |
| SCHELER | 1034 |
| JASPERS | 1037 |
| HEIDEGGER | 1043 |
| CASSIER | 1062 |
| WITTGENSTEIN | 1065 |
| • Triết học phân tích Anh - Mỹ | 1072 |
| RUSSELL | 1075 |
| CARNAP | 1085 |
| MORRIS | 1087 |
| DENNETT | 1089 |
| AUSTIN | 1090 |
| QUINE | 1091 |
| GOODMAN | 1093 |
| FREUD | 1094 |
| LÉNINE | 1105 |
| LUKÁCS | 1107 |
| GRAMSCI | 1109 |
| POLITZEN | 1110 |
| BLOCH | 1112 |
| ADORNO | 1113 |
| ALTHUSSER | 1115 |
| HABERMAS | 1116 |
| • Khoa học luận ở Pháp trong thế kỷ XX | 1118 |
| BACHELARD | 1121 |
| CANGUILHEM | 1127 |
| CAVAILLÈS | 1129 |
| POPPER | 1131 |
| SERRES | 1133 |
| • Cơ học lượng tử | 1135 |
| MARCEL | 1138 |
| SARTRE | 1141 |
| MERLEAU_PONTY | 1152 |
| RICŒUR | 1159 |
| DE BEAUVOIR | 1162 |
| CAMUS | 1169 |
| GADAMER | 1173 |
| LÉVINAS | 1176 |
| ALQUIÉ | 1178 |
| JANKÉLÉVITCH | 1180 |
| SIMONDON | 1181 |
| FOUCAULT | 1183 |
| DESANTI | 1185 |
| DERRIDA | 1187 |
| LYOTARD | 1191 |
| WEIL | 1193 |