Triết học Tây phương từ khởi thủy đến đương đại
Tác giả: Bernard Morichère
Ký hiệu tác giả: MO-B
Dịch giả: Phan Quang Định
DDC: 190 - Triết học phương Tây cận đại và hiện đại
Ngôn ngữ: Việt
Số cuốn: 2

Hiện trạng các bản sách

Mã số: 617BC0002877
Nhà xuất bản: Văn Hóa Thông Tin
Năm xuất bản: 2010
Khổ sách: 27
Số trang: 1198
Kho sách: Ban Triết
Tình trạng: Hiện có
Mã số: 617BC0006808
Nhà xuất bản: Văn Hóa Thông Tin
Năm xuất bản: 2010
Khổ sách: 27
Số trang: 1198
Kho sách: Ban Triết
Tình trạng: Hiện có
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
Lời nói đầu 5
Đôi lời của người biên dịch 9
THỜI THƯỢNG CỔ 11
• Thời Thượng Cổ: Khai sinh và cực thịnh của triết học 12
KHỞI NGUYÊN 17
CÁC TRƯỜNG PHÁI Ở IONIE 21
• Thalès 22
• Anaximandre 23
• Héraclite 24
CÁC TRƯỜNG PHÁI Ý 26
• Trường phái của Pythagore 26
• Pythagore 27
• Empédocle 34
TRƯỜNG PHÁI ÉLÉE 35
• Parménide 35
• Zénon d'Élée 39
TRƯỜNG PHÁI ABDÈRE 41
• Démocrite 42
NHỮNG NGƯỜI ĐẾN ATHÈNES 45
ANAXAGORE 45
CÁC BIỆN GIẢ (PROTAGORAS – GORGIAS) 49
PROTAGORAS 51
GORGIAS 55
SOCRATE VÀ CÁC TRƯỜNG PHÁI THỜI SOCRATE 57
SOCRATE 57
CÁC TRIẾT GIA HOÀI NGHI KHINH BẠC (ANTISTHÈNE – DIOGÈNE) 74
ANTISTHÈNE 74
DIOGÈNE 75
NHỮNG TRIẾT GIA CYRÉNAÏQUES 78
ARISTIPE 78
PLATON VÀ HỌC VIỆN ACADÉMIE 80
NGHỆ THUẬT CỦA PLATON 83
• Việc giảng huấn truyền khẩu của Platon 96
... VÀ NỘI DUNG 97
CÁC ĐỐI THOẠI CỦA PLATON 99
• Về vũ trụ 99
• Cộng hòa 101
• Ẩn dụ về cái hang 104
• Nhất thể và phức thể 109
• Linh hồn và hòa điệu 110
• Đức lý và chính trị 113
• Từ biện chứng đến chính trị 115
ARISTOTE VÀ HỌC VIỆN LYCÉE 123
CHỦ NGHĨA ÉPICURE 159
CHỦ NGHĨA KHẮC KỈ 165
CHỦ NGHĨA HOÀI NGHI 181
TÂN THUYẾT PLATON: PLOTIN 188
• Toán học Hy Lạp 196
THÁNH AUGUSTIN 199
THỜI TRUNG CỔ 205
• Các nền triết học và các tôn giáo độc thần: Do Thái giáo, Cơ Đốc giáo, Hồi giáo 206
BOÈCE 211
DENYS Giả danh 215
JEAN SCOT ÉRIGÈNE 217
SÁCH CÁC NGUYÊN NHÂN 221
AL-FÂRÂBÎ 223
AVICENNE 225
THÁNH ANSELME DE CANTORBÉRY 229
AL-GHAZÂLÎ 235
ABÉLARD 237
• Những bản dịch thời Trung cổ các tác phẩm của Platon và Aristote 248
AVERROÈS 242
MAÏMONIDE 244
• Thời của các đại học: Truyền thống Kinh viện 247
THÁNH ALBERT 251
• Đại học thời Trung cổ 253
BACON 254
THÁNH THOMAS D'AQUIN 255
SIGER DE BRABANT 264
• Việc kiểm soát tri thức 267
DIETRICH DE FREIBERG 268
DANTE ALIGHIERI 271
THẦY ECKHART 274
JEAN DUNS SCOT 286
GUILLAUME D'OCKHAM 281
GREGOIRE DE RIMINI 287
JEAN BURIDAN 289
ALBERT DE SAXE 294
NICOLAS DE CUES 296
THỜI PHỤC HƯNG 300
• Phục hưng - Một nền triết học đa nguyên 301
LORENZO VALLA 307
MARSILE FICIN 312
BOVELLES 315
REUCHLIN 317
PIC DE LA MIRANDOLE 319
POMPONAZZI 322
• Ba khuôn mặt lớn của phong trào cách tân 325
ERASME 327
AGRIPPA 331
PARACELSE 333
• Khoa học huyền bí thế kỷ mười sáu 335
MORE 338
MACHIAVEL 340
BODIN 343
NHỮNG KẺ PHẾ VUA 344
LA BOÉTIE 346
• Hình ảnh mới về thế giới vào buổi bình minh của khoa học cổ điển 348
VIVÈS 351
CARDAN 353
LEROY 355
RAMUS 357
SANCHEZ 358
BRUNO 359
DELLA PORTA 365
SUA REZ 366
MONTAIGNE 368
CHARRON 371
CAMPANELLA 372
GALILÉE 376
• Sự khai sinh cơ học 380
THỜI CỔ ĐIỂN 381
GROTIUS 382
• Triết học Anh Quốc thế kỷ mười bảy 384
BACON 386
HOBBES 390
• Ý tưởng ánh sáng tự nhiên ở thế kỷ Mười Bảy 404
DESCARTES 409
• Những người theo Jausen và những người phòng nghiệm 448
GASSENDI 450
PASCAL 454
MALEBRANCHE 465
SPINOZA 478
• Việc xuất bản ở Ansterdam vào thế kỷ Mười bảy 513
BAYLE 516
• Những nguyên lý lớn của cơ học ở Thế kỷ Mười Bảy 520
LEIBNIZ 523
• Những lý thuyết về bản chất ánh sáng trong hai thế kỷ Mười Bảy và Mười Tám 538
THẾ KỶ ÁNH SÁNG 541
• Triết học Anh Quốc vào thế kỷ Mười Bảy - Mười Tám 542
LOCKE 547
SHOAFATESBURY 561
BERKELEY 563
HUME 579
VICO 603
• Triết lý vào thế kỷ Mười Tám hay thời đại ánh sáng 608
MONTESQUIEU 613
CONDILLAC 630
Lavoisien 636
• Chủ nghĩa duy vật hiện đại 639
MESLIER 643
LA METTRIE 644
HELVÉTIUS 648
DIDEROT 652
D'HOLBACH 667
ROUSSEAU 682
CONDORCET 703
• Những nhà ý thức hệ 707
• Kant và chủ nghĩa duy tâm Đức 709
KANT 712
JACOBI 754
• Ảnh hưởng của hội tam điểm vào cuối thế kỷ Mười Tám 758
FICHTE 760
SICHELLING 766
• Sự ra đời của kinh tế học 771
CÁC HỆ THỐNG VÀ PHÊ PHÁN CÁC HỆ THỐNG 774
HEGEL 775
LÔGÍC HỌC 781
TRIẾT HỌC TÂY PHƯƠNG  
TRIẾT HỌC THIÊN NHIÊN 783
TRIẾT HỌC TINH THẦN 786
SCHOPENHAUER 817
• Bác vật học và lịch sử tự nhiên giới 837
• Triết học Pháp thế kỷ Mười Chín 839
TOCQUEVILLE 842
MAINE DE BRIAN 845
RAVAISSON 851
COMTE 855
BENTHAM 862
MILL 864
KIERKEGAARD 871
FEUERBACH 884
MARX 889
ENGELS 891
LACHELIER 923
LAGNEAU 926
LEQUIER 929
RENOUVIER 931
HAMELIN 936
• Claude Bernard và y học Y học thực nghiệm 944
NIETZSCHE 946
• Toàn cảnh Toán học thế kỷ XIX 969
COURNOT 972
BOUTROUX 975
DURKHEIM 976
PLEKHANOV 980
LABRIOLA 983
THỜI HIỆN ĐẠI CỦA TRIẾT HỌC 986
DUHEM 987
• Thuyết tương đối 989
BERGSON 992
ALAIN 1005
• Triết học hiện đại bằng tiếng Đức: Hiện tượng học, tưởng chủ học, hữu thể học và ngữ pháp Triết học 1009
DILTHEY 1012
FREGE 1015
HUSSERL 1019
SCHELER 1034
JASPERS 1037
HEIDEGGER 1043
CASSIER 1062
WITTGENSTEIN 1065
• Triết học phân tích Anh - Mỹ 1072
RUSSELL 1075
CARNAP 1085
MORRIS 1087
DENNETT 1089
AUSTIN 1090
QUINE 1091
GOODMAN 1093
FREUD 1094
LÉNINE 1105
LUKÁCS 1107
GRAMSCI 1109
POLITZEN 1110
BLOCH 1112
ADORNO 1113
ALTHUSSER 1115
HABERMAS 1116
• Khoa học luận ở Pháp trong thế kỷ XX 1118
BACHELARD 1121
CANGUILHEM 1127
CAVAILLÈS 1129
POPPER 1131
SERRES 1133
• Cơ học lượng tử 1135
MARCEL 1138
SARTRE 1141
MERLEAU_PONTY 1152
RICŒUR 1159
DE BEAUVOIR 1162
CAMUS 1169
GADAMER 1173
LÉVINAS 1176
ALQUIÉ 1178
JANKÉLÉVITCH 1180
SIMONDON 1181
FOUCAULT 1183
DESANTI 1185
DERRIDA 1187
LYOTARD 1191
WEIL 1193