| Chủ nghĩa duy tâm Đức | |
| Phụ đề: | Từ Kant tới G.W.F. Hegel |
| Tác giả: | Nguyễn Quang Hưng |
| Ký hiệu tác giả: |
NG-H |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| Vài lời của tác giả | 9 |
| Lời giới thiệu | 11 |
| Dẫn luận: Triết học cổ điển Đức hay chủ nghĩa duy tâm Đức | 17 |
| CHƯƠNG 1. IMMANUEL KANT: THỜI KỲ TIỀN PHÊ PHÁN VÀ NHẬN THỨC LUẬN | |
| 1.1. Cuộc đời và các tác phẩm chính. Giai đoạn tiền phê phán | 23 |
| 1.1.1. Cuộc đời và tác phẩm | 23 |
| 1.1.2. Triết học Kant thời kỳ tiền phê phán | 25 |
| 1.2. Quan niệm về đối tượng của triết học | 36 |
| 1.3. Nhận thức luận | 41 |
| 1.3.1. Một số thuật ngữ cơ bản | 41 |
| 1.3.2. Nhiệm vụ cơ bản của nhận thức luận | 44 |
| 1.3.3. Học thuyết về kinh nghiệm và vấn đề “vật tự nó” | 51 |
| 1.3.4. Học thuyết về giác tính và các phạm trù | 58 |
| 1.3.5. Học thuyết về lý tính và các Antinomie | 70 |
| CHƯƠNG 2. IMMANUEL KANT: ĐẠO ĐỨC HỌC, TRIẾT HỌC PHÁP QUYỀN VÀ TRIẾT HỌC LỊCH SỬ | |
| 2.1. Đạo đức học | 80 |
| 2.1.1. Quan điểm duy đạo đức trong các hoạt động thực hành | 80 |
| 2.1.2. Các phạm trù cơ bản của đạo đức học. Mệnh lệnh nhất quyết | 85 |
| 2.2. Triết học pháp quyền. Ý tưởng về một nhà nước pháp quyền | 108 |
| 2.2.1. Các vấn đề lý luận về nhà nước và pháp quyền | 108 |
| 2.2.2. Một số vấn đề luật quốc tế | 115 |
| 2.3. Triết học lịch sử | 120 |
| 2.3.1. Lịch sử và xã hội loài người như sự tiếp nối giới tự nhiên | 120 |
| 2.3.2. Một số vấn đề chính trị quốc tế. Ý tưởng về nền hòa bình vĩnh cửu | 126 |
| CHƯƠNG 3. IMMANUEL KANT: TRIẾT HỌC VỀ TÔN GIÁO VÀ THẨM MỸ HỌC | |
| 3.1. Triết học về tôn giáo | 136 |
| 3.1.1. Nội dung cơ bản triết học về tôn giáo | 136 |
| 3.1.2. Biện chứng luận | 148 |
| 3.2. Thẩm mỹ học | 153 |
| 3.2.1. Năng lực phán đoán. Khái niệm nghệ thuật | 153 |
| 3.2.2. Cái đẹp và cái cao cả (cái trắc tuyệt) | 156 |
| 3.2.3. Phân loại các loại hình nghệ thuật | 162 |
| 3.2.4. Thẩm mỹ học và mục đích luận | 165 |
| 3.2.5. Các vấn đề khác của mỹ học. Các ý kiến khác nhau trong đánh giá mỹ học của I. Kant | 169 |
| CHƯƠNG 4. JOHANN GOTTLIEB FICHTE (1762 - 1814) | |
| 4.1. Cuộc đời và tác phẩm. Các tác phẩm thời trẻ | 176 |
| 4.1.1. Cuộc đời và tác phẩm | 176 |
| 4.1.2. Các tác phẩm thời trẻ | 178 |
| 4.2. Triết học lý luận của J. G. Fichte | 188 |
| 4.2.1. Những vấn đề tri thức luận và logic học | 188 |
| 4.2.2. Bước chuyển sang lập trường duy tâm khách quan | 200 |
| 4.3. Triết học pháp quyền | 203 |
| 4.3.1. Xây dựng lý luận pháp quyền độc lập với đạo đức học | 203 |
| 4.3.2. Lý luận nhà nước, pháp quyền. Các quyền cơ bản của con người | 205 |
| 4.4. Triết học lịch sử - chính trị và triết học về tôn giáo | 219 |
| 4.4.1. Triết học lịch sử - chính trị | 219 |
| 4.4.1. Triết học về tôn giáo | 224 |
| CHƯƠNG 5. FRIEDRICH WILHELM JOSEPH SCHELLING | |
| 5.1. Cuộc đời và tác phẩm. Tổng quan về triết học Schelling thời trẻ | 231 |
| 5.1.1. Cuộc đời và tác phẩm | 231 |
| 5.1.2. Các tác phẩm thời trẻ | 235 |
| 5.2. Cái tuyệt đối là nền tảng của thế giới hiện thực. Chủ nghĩa duy tâm siêu nghiệm | 238 |
| 5.3. Triết học tự nhiên | 248 |
| 5.4. Triết học nghệ thuật | 253 |
| 5.5. Schelling giai đoạn sau. Triết học tôn giáo | 260 |
| CHƯƠNG 6. G. W. F. HEGEL: CÁC TÁC PHẨM THỜI TRẺ. HIỆN TƯỢNG HỌC TINH THẦN | |
| 6.1. Cuộc đời và sự nghiệp sáng tạo. Các tác phẩm thời trẻ | 272 |
| 6.1.1. Cuộc đời và tác phẩm | 272 |
| 6.1.2. Các tác phẩm thời trẻ | 275 |
| 6.2. Hiện tượng học tinh thần (Phänomenologie des Geistes) | 282 |
| 6.2.1. Mục đích tác phẩm | 282 |
| 6.2.2. Những nguyên lý xây dựng hệ thống | 285 |
| 6.2.3. Một số nội dung cơ bản của tác phẩm | 289 |
| CHƯƠNG 7. G. W. F. HEGEL: KHOA HỌC LOGIC VÀ TRIẾT HỌC TỰ NHIÊN | |
| 7.1. Logic học | 298 |
| 7.1.1. Cấu trúc của hệ thống triết học của Hegel | 298 |
| 7.1.2. Đối tượng nghiên cứu của Logic học và phương pháp của nó | 301 |
| 7.1.3. Học thuyết về tồn tại (hữu thể) | 311 |
| 7.1.4. Học thuyết về bản chất | 319 |
| 7.1.5. Học thuyết về khái niệm | 329 |
| 7.2. Triết học tự nhiên | 338 |
| CHƯƠNG 8. G. W. F. HEGEL: TRIẾT HỌC PHÁP QUYỀN, TRIẾT HỌC LỊCH SỬ, TRIẾT HỌC TÔN GIÁO VÀ LỊCH SỬ TRIẾT HỌC | |
| 8.1. Triết học pháp quyền | 344 |
| 8.1.1. Những nguyên lý cơ bản của triết học pháp quyền. Quan hệ giữa triết học pháp quyền và đạo đức học | 344 |
| 8.1.2. Về pháp quyền và những quyền cơ bản của con người | 350 |
| 8.1.3. Về tình yêu, hôn nhân, gia đình | 357 |
| 8.1.4. Về giai cấp và xã hội dân sự | 360 |
| 8.1.5. Về nhà nước và quan hệ nhà nước với tôn giáo. Một số nhận xét, đánh giá | 363 |
| 8.2. Triết học lịch sử | 374 |
| 8.2.1. Một số nguyên tắc xem xét lịch sử | 375 |
| 8.2.2. Bản chất của tiến trình lịch sử | 381 |
| 8.2.3. Phân kỳ lịch sử | 384 |
| 8.3. Triết học về tôn giáo | 393 |
| 8.4. Triết học và lịch sử triết học | 411 |
| 8.4.1. Ngành lịch sử triết học trước Hegel | 411 |
| 8.4.2. Những bài giảng lịch sử triết học | 415 |
| 8.4.3. Ngành lịch sử triết học từ sau Hegel | 425 |
| CHƯƠNG 9. ĐÔI ĐIỀU VỀ SỰ TIẾP NHẬN CHỦ NGHĨA DUY TÂM ĐỨC Ở VIỆT NAM | |
| 9.1. Di sản của chủ nghĩa duy tâm Đức không chỉ là phép biện chứng | 428 |
| 9.2. Triết học Đức ở Việt Nam nhìn từ góc độ văn hóa - tôn giáo | 432 |
| 9.2.1. Vài nét về cách người Việt tiếp nhận các yếu tố văn hóa ngoại lai | 433 |
| 9.2.2. Sự du nhập triết học Đức vào Việt Nam. Vài nét tổng quan | 438 |
| 9.2.3. Một vài kinh nghiệm từ sự nghiên cứu triết học Đức | 448 |
| Kết luận | 453 |
| Tài liệu trích dẫn | 459 |