| Đức Kitô hôm qua cũng như hôm nay | |
| Phụ đề: | Lịch sử - Ý nghĩa của mùa lễ và ngày lễ trong năm Phụng vụ |
| Tác giả: | Lm. Giuse Phạm Đình Ái, SSS |
| Ký hiệu tác giả: |
PH-A |
| DDC: | 263.9 - Năm Phụng vụ và các ngày lễ |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Tập - số: | T1 |
| Số cuốn: | 2 |
| Từ khóa: | Phụng Vụ, Văn Hóa, Lễ Trọng, Lễ Kính, Lễ Nhớ, Lễ Theo Mùa, Lễ Các Thánh |
Hiện trạng các bản sách
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| PHẦN I: THỜI GIAN PHỤNG VỤ | |
| CHƯƠNG I: NIÊN LỊCH & NGÀY LỄ | 3 |
| I. Con người và thời gian | 3 |
| A. Những ngày trong tuần | 6 |
| B. Những tháng trong năm | 9 |
| II. Kitô hữu và thời gian | 11 |
| III. Những yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển niên lịch của Kitô giáo | 13 |
| A. Văn hóa và tôn giáo của người Do Thái | 13 |
| B. Văn hóa Rôma - Hy Lạp | 21 |
| C. Văn hóa Đức | 23 |
| IV. Các tài liệu ảnh hưởng đến lịch Giáo hội | 24 |
| A. Tử đạo thư (Martyrology) hay Danh lục Tử đạo Roma | 24 |
| B. Lịch Roma | 28 |
| CHƯƠNG II: TỪ NGỮ - KHÁI NIỆM | 40 |
| I. Năm Phụng vụ | 40 |
| II. Mủa Phụng vụ | 42 |
| A. Chu kỳ Giáng sinh | 42 |
| B. Chu kỳ Phục sinh | 43 |
| C. Mùa Thường niên | 43 |
| III. Ngày Phụng vụ - Bậc lễ | 43 |
| A. Chúa nhật | 44 |
| B. Lễ trọng | 45 |
| C . Lễ kính | 47 |
| D. Lễ nhớ | 49 |
| E. Ngày trong tuần (Feria) | 52 |
| CHƯƠNG III: Ý NGHĨA CỦA VIỆC MỪNG LỄ | 53 |
| I. Thoát ly khỏi đời sống thường nhật | 53 |
| II. Gắn bó với Thiên Chúa và tha nhân | 54 |
| III. Cử hành của chính Chúa Kitô | 56 |
| IV. Chiều kích cộng đoàn của lễ mừng | 57 |
| PHẦN II NĂM PHỤNG VỤ | |
| CHƯƠNG I: KHÁM PHÁ SỰ HIỆN DIỆN CỦA CHÚA QUA CHÚA NHẬT | 61 |
| I. Lịch sử | 61 |
| II. Dịch chuyển từ ngày Sabat qua Chúa nhật | 73 |
| III. Những vẫn đề khác liên quan đến Chúa nhật | 79 |
| IV. Ý nghĩa và thần học ngày Chúa nhật | 80 |
| A. Ngày của Chúa | 81 |
| B. Ngày thứ VIII | 83 |
| C. Ngày thứ nhất trong tuần, ngày sau ngày Sabat | 85 |
| D. Ngày mặt trời | 88 |
| E. Ngày nghỉ | 89 |
| F. Ngày của tặng ân Thần Linh | 92 |
| G. Ngày của đức tin | 93 |
| CHƯƠNG II: SỰ HIỆN DIỆN CỦA CHÚA QUA NGÀY CẦU MÙA - TUẦN - THÁNG | 95 |
| I. Lễ cầu mùa - Lễ bốn mùa | 95 |
| A. Lễ cầu mùa | 95 |
| B. Lễ bốn mùa | 99 |
| II. Tuần lễ | 100 |
| A. Thứ Tư và Thứ sáu | 100 |
| B. Thứ Bảy | 103 |
| III. Các ngày trong năm | 103 |
| A. Lễ trọng - kính - nhớ | 105 |
| CHƯƠNG III: MẦU NHIỆM NHẬP THỂ | 112 |
| I. Mùa Vọng | 113 |
| A. Khái niệm | 113 |
| B. Vài dòng lịch sử | 115 |
| C. Năm phụng vụ theo Công đồng Vatican II | 121 |
| D. Năm phụng vụ theo lịch Roma 1969 | 121 |
| D. Ý nghĩa và tinh thần mùa Vọng | 122 |
| II. Giáng sinh - Tuần Bát nhật Giáng sinh | 129 |
| A. Mùa Giáng sinh theo lịch chung Roma | 129 |
| B. Lễ Chúa Giáng sinh (25/12) | 131 |
| III. Tuần Bát nhật đến Chúa chịu phép rửa | 140 |
| A. Lễ Thánh Stephano (26/12) | 142 |
| B. Lễ Thánh Gioan Tông đồ (27/12) | 143 |
| C. Lễ các Thánh Anh hài (28/12) | 145 |
| D. Lễ Thánh gia (Chúa nhật trong tuần Bát nhật Giáng sinh) | 146 |
| E. Lễ Mẹ Thiên Chúa (01 tháng Giêng) | 147 |
| F. Lễ Hiển linh (06 tháng Giêng) | 152 |
| G. Lễ Chúa Giêsu chịu phép rửa | 160 |
| IV. Tinh thần và nội dung của mùa Giáng sinh | 162 |
| A. Cử hành lòng nhân lành của Thiên Chúa | 162 |
| B. Một thời gian phân cực và tương phản | 163 |
| C. Cử hành "cuộc trao đổi thiêng thánh" giữa Thiên Chúa và con người | 166 |
| D. Thời gian làm sống lại chiều kích truyền giáo của Giáo Hội | 167 |
| E. Tầm quan trọng của Đức Maria | 168 |
| CHƯƠNG IV: MẦU NHIỆM PHỤC SINH | 170 |
| I. Mùa Chay | 171 |
| A. Những tên gọi khác nhau | 171 |
| B. Điểm qua lịch sử | 174 |
| C. Định nghĩa mùa Chay | 179 |
| D. Phụng vụ mùa Chay | 188 |
| II. Tam nhật vượt qua | 237 |
| A. Tổng quát | 237 |
| III. Chúa nhật Phục sinh | 336 |
| IV. Mùa Phục sinh | 339 |
| A. Nguồn gốc | 339 |
| B. Bát nhật Phục sinh | 342 |
| C. Mùa Phục sinh sau Công đồng Vatican II | 344 |
| D. Lễ Chúa Giêsu lên trời | 346 |
| Tài liệu tham khảo | 363 |