| Triết học hiện sinh là gì | |
| Tác giả: | Phan Quang Định |
| Ký hiệu tác giả: |
PH-Đ |
| DDC: | 142.78 - Triết học hiện sinh theo các triết gia |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| Vài lời phi lộ | 9 |
| QUYỂN A | |
| Dẫn luận: Những khái niệm về yếu tính và hiện hữu | 15 |
| PHẦN I. TRIẾT HỌC DUY YẾU TÍNH | 21 |
| Chương I. Chủ nghĩa duy yếu tính thần học | 23 |
| 1. Chủ nghĩa duy yếu tính của Platon | 23 |
| 2. Chủ nghĩa duy yếu tính theo Thánh Augustin | 29 |
| Chương II. Chủ nghĩa duy yếu tính – khái niệm | 34 |
| 1. Duy khái niệm theo Aristote | 35 |
| 2. Chủ nghĩa duy yếu tính theo Thánh Thomas | 37 |
| 3. Chủ nghĩa duy yếu tính khoa học | 40 |
| Chương III. Chủ nghĩa duy yếu tính hiện tượng học | 43 |
| PHẦN II. TRIẾT HỌC HIỆN SINH | 51 |
| Chương IV. Chủ nghĩa hiện sinh nói chung | 53 |
| 1. Đại ý | 53 |
| 2. Khám phá hiện hữu | 55 |
| 3. “Hiện Hữu” là gì? | 59 |
| 4. Tấn kịch của hiện hữu | 65 |
| Chương V. Chủ nghĩa hiện sinh vô thần | 71 |
| 1. Những đại diện chính | 71 |
| 2. Những nguyên lý của chủ nghĩa hiện sinh | 82 |
| 3. Câu trả lời của chủ nghĩa hiện sinh vô thần đối với những vấn đề triết học | 98 |
| Chương VI. Chủ nghĩa hiện sinh Cơ đốc giáo | 123 |
| 1. Chủ nghĩa hiện sinh Cơ-đốc giáo | 124 |
| 2. Một nhà hiện sinh Tin lành: Kierkegaard | 128 |
| 3. Một nhà hiện sinh Công giáo: Gabriel Marcel | 133 |
| 4. Karl Jaspers và siêu việt thể | 138 |
| PHẦN III. CHỦ NGHĨA HIỆN SINH DUY YẾU TÍNH | 145 |
| Chương VII. Triết học của Louis Lavelle | 147 |
| 1. Những luận đề căn bản | 147 |
| 2. Chủ nghĩa hiện sinh của Louis Lavelle | 149 |
| 3. Chủ nghĩa duy yếu tính của Louis Lavelle | 153 |
| Chương VIII. Đạo đức học của Georges Gusdorf | 156 |
| Kết luận | 161 |
| Thư mục tham khảo | 163 |
| QUYỂN B | |
| TRÍCH VĂN CÁC TRIẾT GIA HIỆN SINH | 167 |
| Blaise Pascal (1623-1662) | 169 |
| - Con người giữa hai vô hạn | 170 |
| Søren Kierkegaard | 176 |
| - Tồn sinh trở thành vấn đề | 177 |
| - Don Juan, biểu tượng của giai đoạn hiếu cảm | 181 |
| - Chủ quan tính là chân lý | 185 |
| - Hiện sinh và hệ thống | 190 |
| Edmund Husserl | 193 |
| - Ý hướng tính của ý thức | 194 |
| - Những ý tưởng dẫn đạo cho một hiện tượng học thuần túy và một triết học hiện tượng học | 199 |
| - Mục từ “Hiện tượng học” do Husserl viết cho bộ Bách khoa thư Anh quốc | 203 |
| Karl Jaspers | 217 |
| - Triết học | 218 |
| - Hiện sinh và những hoàn cảnh-giới hạn | 220 |
| - Đâu là cốt yếu của triết lý | 226 |
| - Triết lý vĩnh cửu | 229 |
| Gabriel Marcel | 232 |
| - Huyền nhiệm của hữu thể | 233 |
| Martin Heidegger | 236 |
| - Hữu thể và thời gian | 237 |
| - Thư về chủ nghĩa nhân bản | 242 |
| - Nhập môn siêu hình học | 251 |
| Jean-Paul Sartre | 259 |
| - Hữu thể và hư vô | 260 |
| - Chủ nghĩa hiện sinh là một chủ nghĩa nhân bản | 270 |
| Simone de Beauvoir | 278 |
| - Giới tính thứ hai | 279 |
| Albert Camus | 290 |
| - Phi lý và huyền thoại Sisyphe | 291 |
| Maurice Merleau-Ponty | 300 |
| - Hiện tượng học tri giác | 301 |
| - Tâm lý học hiện tượng học | 306 |