| Lịch sử triết học Tây phương | |
| Phụ đề: | Triết học thời Trung cổ |
| Tác giả: | Lê Tôn Nghiêm |
| Ký hiệu tác giả: |
LE-N |
| DDC: | 189 - Triết học Phương Tây Thượng Cổ và Trung Cổ |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Tập - số: | T3 |
| Số cuốn: | 8 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| Chương I: TRIẾT HỌC CÁC GIÁO PHỤ | 11 |
| THỜI KỲ PHÔI THAI | 12 |
| AUGUSTIN | 24 |
| Tiểu sử | 24 |
| Các trước tác | 27 |
| Học thuyết Augustin | 28 |
| a. Từ cuộc sống phóng đãng và triết lý đến Kytô giáo | 30 |
| b. Lý tính và tín ngưỡng | 34 |
| 1. Cảm giác và trí tưởng tượng | 42 |
| 2. Lý tính và khải thị | 44 |
| c. Thiên chúa và Christ | 49 |
| d. Con người và tự do | 52 |
| 1. Siêu hình học về một kinh nghiệm nội tâm | 52 |
| 2. Nền tảng vững chắc bất khuất của Ngài | 54 |
| 3. Phân tích thời gian | 57 |
| 4. Tự do | 59 |
| đ. Lịch sử thế giới | 66 |
| BOÈCE | 70 |
| Tiểu sử | 70 |
| Các trước tác | 72 |
| Tinh thần triết lý của Boèce | 73 |
| DENYS L'ARÉOPAGITE | 80 |
| Các trước tác | 81 |
| Học thuyết Denys | 82 |
| a. Con đường tiêu cực tiến tới Thiên chúa | 83 |
| b. Thiên Chúa và Vũ trụ | 91 |
| c. Đẳng cấp trong Vũ trụ | 94 |
| d. Vũ trụ “hồi phục” về Thiên chúa | 96 |
| Chương II: TRIẾT HỌC KINH VIỆN | 98 |
| KINH VIỆN PHÔI THAI | 101 |
| SCOT ÉRIGÈNE | 102 |
| Tiểu sử | 102 |
| Các trước tác | 103 |
| Lý thuyết | 105 |
| a. Triết học và Thần học | 105 |
| b. Công việc phân chia Thiên nhiên | 109 |
| ANSELME DE CANTORBÉRY | 115 |
| Tiểu sử và các trước tác | 115 |
| Lý thuyết | 116 |
| a. Đức tin và Lý trí | 118 |
| b. Chứng lý hữu thể luận và sự hiện hữu của Thiên chúa | 121 |
| c. Thần học của St. Anselme | 141 |
| d. Phương pháp | 142 |
| đ. Thiên Chúa như cái thiện cao cả tuyệt đối nhất | 145 |
| DUY DANH VỚI DUY THỰC | 147 |
| DUY DANH: ROSCELIN | 154 |
| DUY THỰC: ST. ANSELME VÀ GUILLAUME DE CHAMPEAUX | 157 |
| DUY KHÁI NIỆM: PIERRE ABÉLARD | 161 |
| Lý thuyết | 164 |
| a. Luận lý và tri thức luận | 164 |
| b. Thần học tự nhiên | 169 |
| c. Luận lý | 172 |
| TRƯỜNG PHÁI CHARTRES | 175 |
| TRƯỜNG PHÁI HUYỀN HỌC | 177 |
| KINH VIỆN HỌC CỰC THỊNH | 180 |
| ẢNH HƯỞNG SƠ KHỞI CỦA TRIẾT HỌC ARISTOTE | 181 |
| ẢNH HƯỞNG QUYẾT LIỆT CỦA TRIẾT HỌC ARISTOTE | 192 |
| ALBERT LE GRAND | 192 |
| Tiểu sử | 193 |
| Các trước tác | 194 |
| Lý thuyết | 195 |
| a. Khoa học | 195 |
| b. Triết học | 198 |
| c. Nền tảng hữu thể | 200 |
| d. Phổ biến niệm | 201 |
| đ. Bản thể của linh hồn | 201 |
| THOMAS D'AQUIN | 202 |
| Tiểu sử | 203 |
| Các trước tác | 206 |
| Lý thuyết | 207 |
| a. Lập trường lý thuyết nói chung | 207 |
| b. Đức tin và tri thức suy lý | 209 |
| c. Tri thức luận | 212 |
| 1. Hình thức sơ khởi của tri thức | 213 |
| 2. Quan điểm chủ tri | 214 |
| 3. Quan điểm đối tượng | 217 |
| 4. Sự đồng tính giữa chủ tri và đối tượng | 219 |
| 5. Ảnh niệm khả giác | 220 |
| 6. Ý niệm khả tri | 220 |
| 7. Hiện hữu ý hướng tính | 224 |
| 8. Khái niệm | 224 |
| 9. Vấn đề chân lý | 225 |
| d. Siêu hình học và hữu thể đích thực | 227 |
| đ. Lý thuyết hữu thể học cổ điển | 230 |
| e. Lý thuyết hữu thể của Thomas d'Aquin | 234 |
| g. Thiên chúa - một hiện hữu tối cao hay tác động thuần túy | 244 |
| h. Những đặc tính của hữu thể | 264 |
| i. Những nguyên tắc của hữu thể | 268 |
| B. Công cuộc tạo hóa | 275 |
| C. Con người và những hành động của con người | 288 |
| D. Luận lý học | 296 |
| Đ. Tổng kết | 298 |
| KINH VIỆN SUY TÀN | 300 |
| ROGER BACON | 302 |
| Lý thuyết | 303 |
| DUNS SCOTUS | 307 |
| Tiểu sử | 309 |
| Các trước tác | 309 |
| Lý thuyết | 309 |
| a. Tri thức và đức tin | 309 |
| b. Ưu thế của ý chí | 312 |
| c. Ý niệm cá tính | 321 |
| d. Tác động tri thức | 325 |
| đ. Nhất nghĩa tính với ý niệm hữu thể | 329 |
| e. Giống nhau và khác nhau | 331 |
| GUILLAUME D'OCCAM | 348 |
| Tiểu sử | 348 |
| Các trước tác | 351 |
| A. Lý thuyết | 352 |
| Tri thức | 353 |
| B. Luận lý | 358 |
| C. Siêu hình thần học | 362 |