| Lịch sử triết học Hy Lạp cổ đại | |
| Tác giả: | Tạ Văn Tịnh, OP |
| Ký hiệu tác giả: |
TA-T |
| DDC: | 182 - Triết học phương Tây trước Socrate |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 3 |
| Từ khóa: | Triết Học Hy Lạp Cổ Đại, Vũ Trụ Luận, Nguyên Tử Luận, Nhận Thức Luận, Triết Học Athenes, |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| Mục lục | |
| Mở đầu | 5 |
| CHƯƠNG MỘT: SỰ HÌNH THÀNH TRIẾT HỌC HY LẠP CỔ ĐẠI VÀ VŨ TRỤ QUAN SƠ KHAI | 7 |
| I. Vài nét về sự hình thành và các giai đoạn phát triển của triết học Hy Lạp cổ đại | 7 |
| 1. Từ thần thoại đến triết học | 7 |
| 2. Giao lưu văn hóa Đông - Tây | 12 |
| 3. Sự phân kỳ triết học Hy Lạp cổ đại | 14 |
| II. Vấn đề vũ trụ luận sơ khai | 19 |
| 1. Trường phái Milet | 19 |
| 2. Trường phái Pythagore: Tôn giáo với triết học | 28 |
| 3. Trường phái Héraclite: mọi thứ đều chảy | 37 |
| 4. Trường phái Elée | 42 |
| CHƯƠNG HAI: VŨ TRỤ LUẬN CĂN CỨ TRÊN NHỮNG HÀNH CHẤT SƠ BẢN | 53 |
| I. Điều kiện lịch sử: nền dân chủ Athènes | 53 |
| II. Vũ trụ luận sơ khai | 55 |
| 1. Empédocle (ca. 492 - 432): Bản thể luận và học thuyết duy vật | 56 |
| 1.1. Những hành chất | 56 |
| 1.2. Tình yêu (philia) và thù hận (neikos) | 58 |
| 1.3. Tri thức | 60 |
| 1.4. Thế giới tinh thần và thần minh | 60 |
| 2. Anaxagore - những mầm mống và tinh thần (nous) | 62 |
| 2.1. Những mầm mống (homoiomearien) | 63 |
| 2.2. Tinh thần (Nous) | 66 |
| 3. Leucippe và Démocrite: Nguyên tử luận (Atomisme) | 69 |
| 3.1. Những nguyên tử và hư vô | 70 |
| 3.2. Không gian và vận động | 71 |
| 3.3. Từ nguyên tử luận đến thuyết nguồn gốc vũ trụ và sự sống | 74 |
| 3.4. Tất yếu và ngẫu nhiên | 76 |
| 3.5. Nhận thức luận và logic học | 79 |
| 3.6. Đạo đức học và chính trị | 81 |
| III. Từ triết học tự nhiên sang ngụy luận thuyết | 84 |
| CHƯƠNG BA: TRIẾT HỌC ATHENES | 95 |
| I. Socrates: Lý trí và đức hạnh ( Wissen Und Wert) | 96 |
| 1. Đức hạnh là tri thức | 100 |
| 2. Đạo đức là khoa học | 103 |
| 3. Socrates - nhà duy tâm | 105 |
| II. Platon: Thế giới trong ý tưởng (die welt in der idee) | 108 |
| 1. Cuộc đời | 108 |
| 2. Các trước tác | 111 |
| 2.1. Học thuyết về ý niệm (Eidos = Idea) - nền tảng thế giới quan | 112 |
| 2.2. Tri thức luận | 120 |
| 2.3. Học thuyết ý niệm hay biện chứng pháp | 146 |
| 2.4. Vũ trụ luận hay vật lý học | 158 |
| 2.5. Luân lý và chính trị - mô hình nhà nước lý tưởng | 170 |
| 2.6. Tư tưởng thẩm mỹ - nghệ thuật | 176 |
| III. Aristote - Bộ óc bách khoa của nền triết học và khoa học Hy Lạp cổ đại | 180 |
| 1. Cuộc đời | 180 |
| 2. Sự nghiệp sáng tác | 183 |
| 2.1. Tri thức luận và khoa học | 185 |
| 2.2. Vấn đề tồn tại - nhị nguyên luận: “mô thức” - “vật chất” | 210 |
| 2.3. Thiên nhiên hay vật lý học | 219 |
| 2.4. Sinh vật học | 234 |
| 2.5. Tâm lý học - học thuyết về linh hồn | 237 |
| 2.6. Siêu hình học hay đệ nhất triết học | 242 |
| 2.7. Tư tưởng đạo đức và chính trị | 253 |
| CHƯƠNG BỐN: TRIẾT HỌC THỜI KỲ HY LẠP HÓA | 267 |
| I. Phái hoài nghi: “Treo lửng phán quyết” | 269 |
| 1. Pyrrhon xứ Elis (365 - 275 BC) người sáng lập phái hoài nghi | 270 |
| 2. Hoài nghi Hàn lâm viện trung cổ | 272 |
| 3. Hoài nghi Hàn lâm viện mới (hoặc hiện đại) | 275 |
| II. Phái khắc kỷ | 279 |
| 1. Khắc kỷ sơ kỳ | 279 |
| 2.1. Logic học và lý luận nhận thức, khái niệm katalepsis | 279 |
| 2.2. Quan niệm về tồn tại | 282 |
| 2.3. Đạo đức học | 285 |
| 2. Khắc kỷ trung kỳ | 288 |
| 3. Khắc kỷ hậu kỳ | 291 |
| III. Phái Epicure và sự phục hồi nguyên tử luận | 297 |
| 1. Vài nét về cuộc đời Epicure và trường phái Epicure | 298 |
| 2. Quy luật học hay lý luận nhận thức | 299 |
| 3. Cơ sở nguyên tử luận trong vật lý hoc | 303 |
| 4. Đạo đức học - nguyên tắc khoái lạc và sự đề cao phẩm giá con người | 305 |
| 5. Phái Epicure tại La Mã | 308 |
| Kết luận | 314 |
| Thư mục tham khảo | 322 |