| Triết học Hy Lạp thời bi kịch | |
| Nguyên tác: | Die Philosophie im Tragischen Zeitaler der Griechen |
| Tác giả: | Friedrich Nietzsche |
| Ký hiệu tác giả: |
NI-F |
| Dịch giả: | Trần Xuân Kiêm |
| DDC: | 182 - Triết học phương Tây trước Socrate |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 5 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| Tựa: Lời thú tội của kẻ đi tìm sự thật | 7 |
| Tựa lần thứ hai: Giải phẫu lịch sử tư tưởng | 11 |
| 1. Bản năng và thời đại cường kiện | 13 |
| 2. Khi những thiên tài thoái vị | 30 |
| 3. Thales: Nước - Nguồn cội câm lặng | 37 |
| 4. Anaximander: Sự sa đọa vào dòng biến dịch | 46 |
| 5. Heraclitus: Chiến tranh - Cha đẻ vạn vật | 55 |
| 6. Lửa: Vòng đời của một thế giới | 67 |
| 7. Zeus: Vở kịch vô tư của tạo hóa | 76 |
| 8. Nỗi cô độc vương giả | 83 |
| 9. Parmenides: Sự chia cắt thực tại | 88 |
| 10. Hư ảo của những tồn tại | 95 |
| 11. Tri thức: Sự đứt gãy giữa giác quan và tư duy | 101 |
| 12. Zeno: Những nghịch lý gông cùm | 110 |
| 13. Chối bỏ vận động | 113 |
| 14. Anaxagoras và giả thuyết về những bản thể vĩnh cửu | 116 |
| 15. Tinh thần (Nous): Nhạc trưởng của hỗn mang | 125 |
| 16. Empedocles: Tình yêu và Thù hận | 133 |
| 17. Democritus: Những nguyên tử lang thang | 136 |
| 18. Socrates: Kẻ hủy diệt bản năng bằng lý trí | 142 |
| 19. Hoàng hôn của triết học tiền Socrates | 144 |
| Phụ lục | 154 |
| Kết luận | 165 |