| Triết sử Ấn Độ | |
| Phụ đề: | Nhập môn triết Ấn Upanisad-Vedanta |
| Tác giả: | Hoành Sơn Hoàng Sĩ Quý, SJ |
| Ký hiệu tác giả: |
HO-Q |
| DDC: | 181.4 - Triết học Ấn Độ |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 3 |
| Từ khóa: | Triết Học Ấn Độ, Triết Học Vedãnta, Hữu Thể Trong Nhận Thức, Hữu Thể Trong Siêu Thức, Vũ Trụ Quan Veda, Hữu Thể, Tri Thức, Siêu Việt, Rãmãnuja, Brahman, Madhva, Nimbãrka |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| PHẨN I: NHẬP MÔN TRIẾT HỌC VÀ UPANISAD | |
| A. NHẬP MÔN TRIẾT HỌC ẮN ĐỘ | 7 |
| CHƯƠNG 1 - NGUỒN GỐC VĂN MINH ẮN ĐỘ | 8 |
| CHƯƠNG 2 - HỮU THỂ TRONG NHẬN THỨC THÔNG THƯỜNG | 21 |
| Vũ trụ và thực tại tính của nó - Cái tôi và tấm thảm kịch của nó | |
| Những đòi hỏi tuyệt đối - vấn đề hình và chất | |
| CHƯƠNG 3 - HỮU THỂ TRONG SIÊU THỨC | 35 |
| Nhận thức về Hữu thể siêu việt ấy chỉ có thể là một nhận thức tiêu cực | |
| Diễn tả cái không thể tả bằng phương pháp gợi ý - Siêu việt ở trong ta | |
| CHƯƠNG 4 - VŨ TRỤ QUAN VEDA | 44 |
| Tác văn Veda - Vũ trụ quan thứ nhất: duy cấu - Vũ trụ quan thứ hai: sống động | |
| Lối nhìn tổng hợp và sự thần nhiệm hóa cúng tế | |
| CHƯƠNG 5 - LỊCH SỬ QUAN ẤN ĐỘ | 63 |
| Các khía cạnh của vấn đề lịch sử - Thời gian chuvển vận như thế nào | |
| CHƯƠNG 6 - NHÂN SINH QUAN TRƯỚC THỜI UPANISAD | 74 |
| Con người và sự sống - Luật pháp và tự do - Định mệnh con người | |
| CHƯƠNG 7 - SỰ ĐÓNG GÓP CẦN THIẾT CỦA ẤN ĐỘ CHO TƯ TƯỞNG THẾ GIỚI NGÀY NAY VÀ CHO VIỆT NAM | 92 |
| B. UPANISAD | 106 |
| CHƯƠNG 1 - NHẬP ĐỀ | 107 |
| Địa vị trong triết học - Xuất xứ - Ý nghĩa và nội dung | |
| CHƯƠNG 2 - BRAHMAN | |
| Từ Nhất thể của Veda đến Brahman - Brahman theo ngữ nguyên | |
| Mật độ hữu thể học: Satyam - Mật độ thần thiêng | |
| Hai hình thức Brahman | |
| CHƯƠNG 3 - BRAHMAN LÀ ÃTMAN | |
| Ý nghĩa tiếng ãman - Tuyệt đối tìm nơi chu vị - Bán tính ãtman: thuần tri. | |
| CHƯƠNG 4 - BRAHMAN VÀ VŨ TRỤ | 148 |
| Brahman là chủ và hồn của vũ trụ - Vũ trụ được thiết lập trên Brahman - Vũ trụ lu mờ đi trước Brahman | |
| CHƯƠNG 5 - VẤN ĐỀ GIẢI THOÁT | 162 |
| Nguyên do - Gíá trị của hành tác (nghiệp) trong viễn ảnh mới này | |
| Con đường duy nhất: minh minh tri - Tình trạng giải thoát - Ân sủng và Yoga | |
| NGỮ VỰNG PHẦN I | 180 |
| THƯ MỤC PHẦN 1 | |
| PHẦN II: VEDÃNTA | |
| NHẬP MÔN TRIÊT HỌC VEDÃNTA | 198 |
| Từ Veda đến Upanisad - Brahma-sũtra - Vedãnta và môn phái trong Vedãnta | |
| SANKARA | 209 |
| CHƯƠNG 1: THÂN THẾ VÀ SỰ NGHIỆP | 209 |
| Thân thế - Tổ sư: Gaudapãda - Tác phẩm - Môn sinh | |
| CHƯƠNG 2: TRI THỨC THÔNG THƯỜNG | 218 |
| Cưỡng gán (adhyãsa) | |
| Tiên thiên 1: Về cơ cấu tâm linh | |
| Tiên thiên 2: Về cấu tạo tư tưởng và quá trình tri thức | |
| CHƯƠNG 3: QUAN NIỆM VỀ VẬT | 232 |
| Hữu thể - Nguyên nhân chất thể - Vô định và vô hiển | |
| Upãdhi xà adhyãsa, Mãyã và lĩlã | |
| CHƯƠNG 4: QUAN NIỆM VỀ TÂM | 247 |
| Tính cách hướng tâm của triết lý Vedãnta - Thực tại của Ngã - Bản tính của Ngã | |
| CHƯƠNG 5: QUAN NIỆM VỀ THỨC | 258 |
| Ngã, Trí, Tri và Hữu thể - Siêu việt và Tri thức Siêu việt | |
| Con đường tri thức và điều kiện luân lý | |
| RAMANUJNA | |
| CHƯƠNG 1: THÂN THẾ VÀ SỰ NGHIỆP | 273 |
| Khung cảnh tôn giáo miền Nam lúc Rãmãnuja sinh ra - Đời sống Rãmãnuja | |
| CHƯƠNG 2: TRI THỨC VÀ PHỨC SỐ | 282 |
| Tri thức bao giờ cũng là tri thức về thực tại - Phân biệt trong cơ cấu tri thức - phân biệt ở đối tượng | |
| CHƯƠNG 3: BRAHMAN | 293 |
| Brahman siêu việt - Phẩm cách của Brahman - Thân thể Brahman | |
| CHƯƠNG 4: VŨ TRỤ | 303 |
| Avidvã và ý nghĩa của Mãyã - Quá trình sáng tạo | |
| CHƯƠNG 5: CON NGƯỜI | 313 |
| Ngã, hồn và tri thức - Tương quan giữa Ngã và Biết - Bản vị và hai cái tôi - Tình cảm | |
| CHƯƠNG 6: ĐƯỜNG VỀ | 325 |
| Ỷ nghĩa Moksa theo Rãmãnuja - Con đường bhakti - Hành động vô vị lợi | |
| MADHVA | |
| NHẬP ĐỀ | 341 |
| CHƯƠNG 1: MADHVA VÀ MÔN PHÁI CỦA ÔNG | 343 |
| Tác giả - Tác phẩm - Môn sinh | |
| CHƯƠNG 2: VẤN ĐỀ TRI THỨC | 348 |
| Thực tính của đối tượng - Tri thức và đối tượng - Các thức phương | |
| CHƯƠNG 3: HỮU THỂ HỌC | 360 |
| Vấn đề Phân biệt, Biệt cách và Gia cách - Nguyên nhân | |
| Phẩm chất - Biệt cách và Đồng cách - Các phạm trù khác | |
| CHƯƠNG 4: TAM THẾ: CHÚA - HỒN - VẬT | 378 |
| Chúa - Vũ trụ - Linh hồn | |
| CHƯƠNG 5: TOÀN PHÚC | 399 |
| Tự do - Luân lý - Tình trạng giải thoát - Đường lên cõi phúc | |
| NIMBÃRKA, VALLABHA và CAITANYA | 411 |
| CHƯƠNG 1: NIMBÃRKA | 411 |
| Chúa với vũ trụ - Con người với Chúa | |
| CHƯƠNG 2: VALLABHA | 419 |
| Brhhman là Chân Tri Hạnh - Chúa che giấu Chân Tri Hạnh | |
| Chúa lột bức màn che | |
| CHƯƠNG 3: CAITANYA | 430 |
| Tài liệu và tiểu sử - Chúa và vũ trụ của Chúa - Đạo | |
| THƯ MỤC | 438 |
| CHỮ VIẾT TẮT | 445 |