| Sách Khải huyền, Hy Lạp - Việt | |
| Tác giả: | Giuse Lê Minh Thông, OP |
| Ký hiệu tác giả: |
LE-T |
| DDC: | 228 - Sách Khải huyền |
| Ngôn ngữ: | Song ngữ |
| Số cuốn: | 2 |
| Từ khóa: | Khải Huyền, Thị Kiến, Hội Thánh, Con Chiên, Phán Xét, Cánh Chung, Ba-By-Lon, Con Thú, Giêrusalem Mới, Chiến Thắng |
Hiện trạng các bản sách
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| Lời nói đầu | 11 |
| Dẫn nhập | 13 |
| I. Những quy ước trình bày | 13 |
| 1. Tiếng Hy Lạp song song với tiếng Việt | 13 |
| 2. Các từ in nghiêng. | 14 |
| 3. Dấu ngoặc vuông [ ] | 16 |
| 4. Dấu song song // | 17 |
| 5. Dấu + sau số câu | 19 |
| 6. Phiên âm tên riêng và đại từ chỉ người. | 20 |
| II. Các từ giữ nguyên ngữ | 20 |
| 1. “A-men” | 21 |
| 2. “An-pha và Ô-me-ga” | 23 |
| 3. “Ha-lê-lui-a” | 24 |
| 4. “Man-na” | 25 |
| III. Cấu trúc sách Khải Huyền | 27 |
| Bản văn | 31 |
| I. Lời tựa (1, 1-3). | 32 |
| II. Viết cho bảy Hội thánh ở A-xi-a (1,4-3,22) | 34 |
| Lời mở đầu 1, 4-8 | 34 |
| Thị kiến mở đầu 1, 9-20. | 37 |
| 1. Thánh Ê-phê-xô 2, 1-7 | 42 |
| 2. Hội Thánh Xi-miếc-na 2, 8-11 | 45 |
| 3. Hội thánh Péc-ga-mô 2,12-17 | 47 |
| 4. Hội Thánh Thy-a-ti-ra 2,18-29 | 51 |
| 5. Hội thánh Xác-đê 3, 1-6. | 56 |
| 6. Hội Thánh Phi-la-đen-phi-a 3, 7-13. | 59 |
| 7. Hội Thánh Lao-đi-ki-a 3, 14-22. | 62 |
| III. Các thị kiến (4, 1 - 22,5) | 66 |
| A. Hội Thánh và Ít-ra-en (4-11). | 66 |
| a.1. Hội Thánh và Con Chiên (4-5). | 66 |
| Đấng ngự trên ngai, bốn con vật và hai mươi bốn vị kỳ mục 4,1-11 | 66 |
| Con Chiên và cuốn sách 5, 1-14. | 72 |
| a.2. Mở bảy ấn niêm phong cuốn sách 6,1 - 8,5 | 78 |
| Mở sáu ấn 6,1-17 | 78 |
| Các tôi tớ Thiên Chúa được bảo vệ 7,1-8 | 86 |
| Khải hoàn trên thiên quốc 7,9-17 | 94 |
| Mở ấn thứ bảy 8, 1-5. | 90 |
| a.3. Thổi bảy tiếng kèn (8,6 - 11,19) | 94 |
| Bốn tiếng kèn đầu tiên 8, 6-13 | 96 |
| Tiếng kèn thứ năm 9,1-12 | 100 |
| Tiếng kèn thứ sáu 9,13-21 | 104 |
| Cuộn sách nhỏ 10, 1-11. | 108 |
| Đo đền thờ và hai chứng nhân 11,1-13 | 113 |
| Tiếng kèn thứ bảy 11,14-19 | 121 |
| B. Hội Thánh và Đế Quốc Rô-ma (12-20) | 124 |
| b.1. Con mãng Xà và Con Chiên (12-14) | 124 |
| Người Phụ Nữ và Con Mãng Xà 12, 1-18. | 124 |
| Con Mãng Xà, ban quyền cho Con Thú 13, 1-10. | 134 |
| Ngôn sứ giả phục vụ Con Thú 13, 11-18. | 140 |
| Những kẻ tháp tùng Con Thú 14, 1-5. | 144 |
| Ba thiên sứ loan báo giờ phán xét 14,6-13 | 147 |
| Mùa gặt lúa và hái nho trên mặt đất 14,14-20 | 151 |
| b.2. Bảy chén tai ương (15 - 16). | 155 |
| Thị kiến chuẩn bị 15, 1-8 | 155 |
| Trút bảy chén tai ương xuống đất 16,1-21 | 160 |
| b.3. Ba-by-lon bị trừng phạt (17,1 - 19,10) | 169 |
| Con điếm và con thú 17, 1-18. | 169 |
| Thiên sứ báo tin Ba-by-lon sụp đổ 18, 1-3. | 178 |
| Dân Thiên Chúa rời khỏi thành 18,4-8 | 180 |
| Than khóc thành Ba-by-lon bị sụp đổ 18,9-24 | 183 |
| Khải hoàn ca trên trời 19, 1-10. | 190 |
| b.4. Các dân ngoại bị tiêu diệt (19,11 -20,15) | 197 |
| Cuộc chiến cánh chung thứ nhất 19,11-21 | 197 |
| Triều đại một ngàn năm 20, 1-6. | 203 |
| Cuộc chiến cánh chung thứ hai 20,7-10 | 207 |
| Các dân bị xét xử 20, 11-15. | 209 |
| C. Hội Thánh chiến thắng (21, 1- 22,5)) | 211 |
| Trời mới đất mới và Giêrusalem mới 21,1-8 | 211 |
| Mô tả thành Giêrusalem mới 21,9 -22,5 | 217 |
| IV. Lời kết (22, 6-21) | 226 |
| Phụ lục | 233 |
| Phụ lục 1: Các con số trong Khải Huyền | 234 |
| 1. Số từ | 234 |
| a. Số đếm | 234 |
| b. Số thứ tự | 236 |
| 2. Các con số và ý nghĩa. | 237 |
| 3. Ý nghĩa con số 666 và 616. | 245 |
| Phụ lục 2: Một số từ vựng Khải Huyền | 247 |
| 1. Nhân vật | 247 |
| 2. Địa danh, nơi chốn. | 255 |
| 3. Các loại ngọc, đá, kim loại. | 259 |
| 4. Màu sắc và ý nghĩa. | 261 |
| a) Màu sắc | 261 |
| b) Ý nghĩa | 262 |
| 5. Những từ khác xuất hiện trên 10 lần. | 264 |
| Phụ lục 3: Mẫu tự Híp-ri | 273 |
| Phụ lục 4: Mẫu tự Hy Lạp. | 277 |
| Phụ lục 5: Đơn vị đo lường và tiền tệ | 280 |
| 1. Trọng lượng | 280 |
| 2. Chiều dài. | 280 |
| 3. Thể tích | 281 |
| 4. Tiền tệ | 282 |
| Phụ lục 6: Các bản đồ | 283 |
| 1. Đế quốc Rô-ma thời Đức Giêsu | 283 |
| 2. Hy Lạp và A-xi-a (Asia) | 283 |
| 3. Bảy Hội Thánh ở A-xi-a. | 284 |
| Phụ lục 7: Các từ viết tắt. | 285 |