Sách Khải huyền, Hy Lạp - Việt
Tác giả: Giuse Lê Minh Thông, OP
Ký hiệu tác giả: LE-T
DDC: 228 - Sách Khải huyền
Ngôn ngữ: Song ngữ
Số cuốn: 2
Từ khóa: Khải Huyền, Thị Kiến, Hội Thánh, Con Chiên, Phán Xét, Cánh Chung, Ba-By-Lon, Con Thú, Giêrusalem Mới, Chiến Thắng

Hiện trạng các bản sách

Mã số: 617BC0000669
Nhà xuất bản: Tôn Giáo
Năm xuất bản: 2011
Khổ sách: 20
Số trang: 286
Kho sách: Ban Thần
Tình trạng: Hiện có
Mã số: 617BC0000672
Nhà xuất bản: Tôn Giáo
Năm xuất bản: 2011
Khổ sách: 20
Số trang: 286
Kho sách: Ban Thần
Tình trạng: Hiện có
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
Lời nói đầu 11
Dẫn nhập 13
I. Những quy ước trình bày 13
1. Tiếng Hy Lạp song song với tiếng Việt 13
2. Các từ in nghiêng. 14
3. Dấu ngoặc vuông [ ] 16
4. Dấu song song // 17
5. Dấu + sau số câu 19
6. Phiên âm tên riêng và đại từ chỉ người. 20
II. Các từ giữ nguyên ngữ 20
1. “A-men”  21
2. “An-pha và Ô-me-ga”  23
3. “Ha-lê-lui-a”  24
4. “Man-na”  25
III. Cấu trúc sách Khải Huyền 27
Bản văn 31
I. Lời tựa (1, 1-3). 32
II. Viết cho bảy Hội thánh ở A-xi-a (1,4-3,22) 34
Lời mở đầu 1, 4-8 34
Thị kiến mở đầu 1, 9-20.  37
1. Thánh Ê-phê-xô 2, 1-7  42
2. Hội Thánh Xi-miếc-na 2, 8-11  45
3. Hội thánh Péc-ga-mô 2,12-17  47
4. Hội Thánh Thy-a-ti-ra 2,18-29 51
5. Hội thánh Xác-đê  3, 1-6.  56
6. Hội Thánh Phi-la-đen-phi-a 3, 7-13. 59
7. Hội Thánh Lao-đi-ki-a 3, 14-22. 62
III. Các thị kiến (4, 1 - 22,5) 66
A. Hội Thánh và Ít-ra-en (4-11). 66
a.1. Hội Thánh và Con Chiên (4-5). 66
Đấng ngự trên ngai, bốn con vật và hai mươi bốn vị kỳ mục 4,1-11 66
Con Chiên và cuốn sách 5, 1-14.  72
a.2. Mở bảy ấn niêm phong cuốn sách 6,1 - 8,5 78
Mở sáu ấn 6,1-17 78
Các tôi tớ Thiên Chúa được bảo vệ 7,1-8 86
Khải hoàn trên thiên quốc 7,9-17 94
Mở ấn thứ bảy 8, 1-5. 90
a.3. Thổi bảy tiếng kèn (8,6 - 11,19) 94
Bốn tiếng kèn đầu tiên 8, 6-13 96
Tiếng kèn thứ năm 9,1-12 100
Tiếng kèn thứ sáu 9,13-21 104
Cuộn sách nhỏ 10, 1-11.  108
Đo đền thờ và hai chứng nhân 11,1-13 113
Tiếng kèn thứ bảy 11,14-19 121
B. Hội Thánh và Đế Quốc Rô-ma (12-20) 124
b.1. Con mãng Xà và Con Chiên (12-14) 124
 Người Phụ Nữ và Con Mãng Xà 12, 1-18. 124
Con Mãng Xà, ban quyền cho Con Thú 13, 1-10.  134
Ngôn sứ giả phục vụ Con Thú 13, 11-18.  140
Những kẻ tháp tùng Con Thú 14, 1-5.  144
Ba thiên sứ loan báo giờ phán xét 14,6-13 147
Mùa gặt lúa và hái nho trên mặt đất 14,14-20 151
b.2. Bảy chén tai ương (15 - 16). 155
Thị kiến chuẩn bị 15, 1-8 155
Trút bảy chén tai ương xuống đất 16,1-21 160
b.3. Ba-by-lon bị trừng phạt (17,1 - 19,10) 169
Con điếm và con thú 17, 1-18. 169
Thiên sứ báo tin Ba-by-lon sụp đổ 18, 1-3. 178
Dân Thiên Chúa rời khỏi thành 18,4-8 180
Than khóc thành Ba-by-lon bị sụp đổ 18,9-24 183
Khải hoàn ca trên trời 19, 1-10.  190
b.4. Các dân ngoại bị tiêu diệt (19,11 -20,15) 197
Cuộc chiến cánh chung thứ nhất 19,11-21 197
Triều đại một ngàn năm 20, 1-6.  203
Cuộc chiến cánh chung thứ hai 20,7-10 207
Các dân bị xét xử 20, 11-15.  209
C. Hội Thánh chiến thắng (21, 1- 22,5)) 211
Trời mới đất mới và Giêrusalem mới 21,1-8 211
Mô tả thành Giêrusalem mới 21,9 -22,5 217
IV. Lời kết (22, 6-21) 226
Phụ lục 233
Phụ lục 1: Các con số trong Khải Huyền 234
1. Số từ 234
a. Số đếm 234
b. Số thứ tự 236
2. Các con số và ý nghĩa. 237
3. Ý nghĩa con số 666 và 616. 245
Phụ lục 2: Một số từ vựng Khải Huyền 247
1. Nhân vật 247
2. Địa danh, nơi chốn. 255
3. Các loại ngọc, đá, kim loại. 259
4. Màu sắc và ý nghĩa. 261
a) Màu sắc 261
b) Ý nghĩa 262
5. Những từ khác xuất hiện trên 10 lần. 264
Phụ lục 3: Mẫu tự Híp-ri 273
Phụ lục 4: Mẫu tự Hy Lạp. 277
Phụ lục 5: Đơn vị đo lường và tiền tệ 280
1. Trọng lượng 280
2. Chiều dài. 280
3. Thể tích 281
4. Tiền tệ 282
Phụ lục 6: Các bản đồ 283
1. Đế quốc Rô-ma thời Đức Giêsu 283
2. Hy Lạp và A-xi-a (Asia) 283
3. Bảy Hội Thánh ở A-xi-a. 284
Phụ lục 7: Các từ viết tắt. 285