| Kiến giải về giáo dục | |
| Phụ đề: | Hiểu chính mình - Nền tảng của giáo dục toàn diện |
| Tác giả: | Jiddu Krishnamurti |
| Ký hiệu tác giả: |
KR-J |
| Dịch giả: | Bùi Trần Ca Dao |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| Lời tựa | 9 |
| 1. Mục đích sống | 12 |
| 2. Giáo dục và mục đích sống | 16 |
| 3. Mục tiêu của giáo dục | 20 |
| 4. Giáo dục nhà giáo dục | 23 |
| 5. Cá nhân và xã hội | 30 |
| 6. Sợ hãi, lo âu, trống rỗng | 32 |
| 7. Trống rỗng, cô đơn, buồn rầu, chết | 34 |
| 8. Một mình với sự chết | 36 |
| 9. Quá trình bị định hình | 38 |
| 10. Giáo dục và quá trình bị định hình | 43 |
| 11. Mối quan hệ giữa giáo viên với học sinh | 46 |
| 12. Trẻ em và người lớn | 49 |
| 13. Quan sát mối quan hệ | 56 |
| 14. Mối quan hệ với thế giới và con người | 58 |
| 15. Mối quan hệ với thiên nhiên (Làm việc bằng đôi tay) | 61 |
| 16. Con người thống nhất | 65 |
| 17. Con người thống nhất (Vai trò của nhà giáo dục) | 71 |
| 18. Bộ não và trí óc | 79 |
| 19. Kiến thức, ký ức, kinh nghiệm, suy nghĩ | 85 |
| 20. Quá trình suy nghĩ, quá trình cái tôi | 93 |
| 21. Căn tính và đồng nhất | 96 |
| 22. Tập trung, nhận thức và chú tâm | 101 |
| 23. Lắng nghe, nhìn, học hỏi | 107 |
| 24. Tự do | 110 |
| 25. Tự do và trật tự trong trường học | 114 |
| 26. Sợ hãi và uy quyền trong trường học | 119 |
| 27. Thấu suốt | 124 |
| 28. Tìm hiểu và nghiên cứu | 134 |
| 29. Nghiên cứu với học sinh | 140 |
| 30. So sánh và cạnh tranh | 143 |
| 31. Sự hài hòa giữa cơ thể, trí óc và trái tim | 150 |
| 32. Cùng nhau suy nghĩ | 153 |
| 33. Cùng nghĩ về giáo dục | 157 |
| 34. Suy nghĩ phủ định | 160 |
| 35. Trí thông minh | 164 |
| 36. Trí thông minh, tư duy toàn cầu và giáo dục | 169 |
| 37. Trí thông minh và sự tài giỏi | 171 |
| 38. Trí óc khoa học và trí óc tôn giáo | 173 |
| 39. Trí óc khoa học và trí óc tôn giáo (với học sinh) | 176 |
| 40. Năng lượng sáng tạo | 179 |
| 41. Trí óc hữu thức và trí óc vô thức | 182 |
| 42. Ý thức chung | 191 |
| 43. Ý nghĩa của các môn học | 193 |
| 44. Hành động đúng | 200 |
| 45. Xuất sắc | 205 |
| 46. Giáo dục và cách mạng | 210 |
| 47. Yêu thương và trắc ẩn | 213 |
| 48. Yêu thương, trắc ẩn và khôn ngoan | 215 |
| 49. Im lặng và thiền | 217 |
| 50. Thiền với học sinh | 223 |
| 51. Thiền và giáo dục | 226 |
| Phụ lục | 233 |