| Các sách lịch sử Kinh Thánh | |
| Tác giả: | Lm. Gioakim Nguyễn Quốc Nam |
| Ký hiệu tác giả: |
NG-N |
| DDC: | 223.1 - Các sách Lịch sử |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 2 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| LƯỢC SỬ ISRAEL | 5 |
| Thời nô lệ và xuất hành | 5 |
| Thời các thủ lãnh | 7 |
| Thời quân chủ | 9 |
| Thời phân tranh Nam Bắc | 12 |
| Thời lưu đày | 14 |
| Thời hồi hương | 17 |
| Độc giả thấy gì qua lược sử của Israel? | 19 |
| I. TẠI SAO LẠI LÀ "CÁC SÁCH LỊCH SỬ"? | 21 |
| 1. Hạn từ "lịch sử" được hiểu như thế nào? | 21 |
| 2. Nguồn gốc tên gọi "các sách lịch sử Kinh Thánh" | 25 |
| II. PHÂN NHÓM | 27 |
| 1. Nhóm 1: Gs - Tl - R - 1&2 Sm - 1&2 V | 28 |
| 2. Nhóm 2: 1&2 Sbn - Er - Nkm | 29 |
| 3. Nhóm 3: Tb - Gđt - Et | 29 |
| 4. Nhóm 4: 1&2 Mcb | 30 |
| III. Ý NGHĨA CÁC TÊN SÁCH TRONG TIẾNG HIPRI | 31 |
| CHƯƠNG I: GIÔSUÊ - THỦ LÃNH - RÚT - 1&2 SAMUEN - 1&2 VUA | 35 |
| I. SÁCH GIÔSUÊ | 35 |
| 1. Thời gian biên soạn | 35 |
| 2. Bố cục của sách Giôsuê | 36 |
| 3. Những nội dung chính yếu | 38 |
| 4. Khảo sát sơ lược bản văn Gs 3,7-17 | 41 |
| 5. Phân tích chi tiết bản văn nghiên cứu | 46 |
| 6. Ý nghĩa thần học từ bản văn | 58 |
| II. SÁCH THỦ LÃNH | 60 |
| 1. Giới thiệu chung | 60 |
| 2. Bố cục | 64 |
| 3. Những điểm chính yếu của tác phẩm | 66 |
| 4. Phân tích nhân vật Samson trong bản văn Tl 13-16 | 68 |
| III. SÁCH RÚT | 78 |
| 1. Tổng quan về tác phẩm | 78 |
| 2. Bố cục của tác phẩm | 79 |
| 3. Những nét đặc sắc của tác phẩm | 81 |
| 4. Goel (גּוֹאֵל) | 88 |
| IV. SÁCH SAMUEN QUYỂN I | 90 |
| 1. Tổng quan về tác phẩm | 90 |
| 2. Bố cục của tác phẩm | 92 |
| 3. Những chủ đề chính của tác phẩm | 98 |
| 4. Phân tích 1Sm 16,1-13: Xức dầu phong vương cho Đavít | 103 |
| 5. Những bài học độc giả có thể rút ra từ bản văn | 116 |
| V. SÁCH SAMUEN QUYỂN II | 120 |
| 1. Tổng quan về tác phẩm | 120 |
| 2. Bố cục của tác phẩm | 121 |
| 3. Phân tích bản văn 2Sm 24,1-17: Cuộc điều tra dân số và hình phạt của Đức Chúa | 123 |
| VI. SÁCH CÁC VUA QUYỂN I | 150 |
| 1. Tổng quan | 150 |
| 2. Bố cục của tác phẩm | 152 |
| 3. Những nội dung chính trong sách 1&2 V | 155 |
| 4. Phân tích 1V 19,1-18: Ngôn sứ Êlia tại núi Khôrếp | 159 |
| VII. SÁCH CÁC VUA QUYỂN II | 175 |
| A. Hoạt động cuối cùng của ngôn sứ Êlia (1,1–2,13) | 175 |
| B. Các hoạt động của ngôn sứ Êlisa (2,14–13,25) | 175 |
| C. Hai vương quốc - vương quốc phía bắc thất thủ (14,1–17,41) | 177 |
| D. Giai đoạn cuối của vương quốc phía nam (18,1–25,30) | 177 |
| CHƯƠNG II: 1&2 SỬ BIÊN NIÊN - ÉTRA VÀ NƠKHEMIA | 181 |
| I. HAI SÁCH SỬ BIÊN NIÊN | 184 |
| 1. Tổng quan về Tác phẩm: Tác giả và tên tác phẩm | 184 |
| 2. Bố cục sách Sử Biên Niên | 185 |
| 3. Những nội dung chính yếu | 189 |
| 4. Phân tích bản văn 2Sb 1,7-12 | 190 |
| 5. Ý nghĩa thần học từ bản văn nghiên cứu | 203 |
| II. SÁCH ÉTRA VÀ SÁCH NƠKHEMIA | 203 |
| 1. Tổng quan về hai sách Étra và Nơkhemia | 203 |
| 2. Nguồn tài liệu, tác giả và thời ký biên soạn | 204 |
| 3. Bố cục Er - Nkm | 205 |
| 4. Sơ lược về ông Étra | 207 |
| 5. Sơ lược về ông Nơkhemia | 209 |
| CHƯƠNG III: TÔBIA - GIUĐITHA - ÊTTE | 211 |
| I. SÁCH TÔBIA | 214 |
| 1. Tổng quan về tác phẩm | 214 |
| 2. Bố cục của tác phẩm | 219 |
| 3. Công việc và vai trò của sứ thần Raphaen trong sách Tôbia | 220 |
| II. SÁCH GIUĐITHA | 226 |
| 1. Tổng quan về tác phẩm | 226 |
| 2. Bố cục tác phẩm | 228 |
| 3. Bàn về những hành động của bà Giuđitha trong việc hạ sát tướng Hôlôphênê (10-13) | 231 |
| III. SÁCH ÊTTE | 239 |
| 1. Tổng quan về tác phẩm | 239 |
| 2. Bố cục của tác phẩm | 244 |
| 3. Thất bại và cái chết của quan Haman (Et 7,1-10) | 247 |
| CHƯƠNG IV: 1&2 MACABÊ | 263 |
| I. MACABÊ QUYỂN THỨ NHẤT | 267 |
| 1. Tổng quan về tác phẩm | 267 |
| 2. Bố cục tác phẩm | 267 |
| 3. Tóm tắt tác phẩm | 269 |
| 4. Những nét thần học của tác phẩm | 271 |
| II. MACABÊ QUYỂN THỨ II | 274 |
| 1. Tổng quan về tác phẩm | 274 |
| 2. Bố cục tác phẩm | 275 |
| 3. Những nét thần học chính yếu | 277 |
| Thư mục tham khảo | 285 |
| 1. Các bản văn Kinh Thánh | 285 |
| 2. Các sách chú giải và tạp chí chuyên ngành Kinh Thánh | 285 |