| Dẫn vào tu luật thánh Biển Đức | |
| Phụ đề: | Một chương trình đào luyện |
| Nguyên tác: | Introducing Benedict's Rule |
| Tác giả: | Michael Casey, David Tomlins, OCSO |
| Ký hiệu tác giả: |
CA-M |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 2 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| Lời giới thiệu | 5 |
| Dẫn nhập | 7 |
| CHƯƠNG 1: CÁC NGUYÊN TẮC GIẢI THÍCH VÀ ÁP DỤNG | |
| CHƯƠNG 2: LỜI MỞ CỦA TU LUẬT THÁNH BIỂN ĐỨC | |
| 1. Tổng quan phần giới thiệu trong Luật Thầy | 30 |
| a. Lời mở: giới thiệu về Tu Luật | 30 |
| b. Lời mời gọi: Trình bày về “Trường học phụng sự Thiên Chúa” | 30 |
| c. Các loại đan sĩ: được trình bày trong chương 1 của Luật Thầy | 31 |
| 2. Lời Mở trong Tu Luật thánh Biển Đức | 31 |
| a. Lời mở | 31 |
| b. Chú giải Thánh Vịnh 33 và 14 | 31 |
| 3. Văn thể của Lời mở trong Tu Luật | 32 |
| 4. Lời mời gọi trở nên môn đệ trong Lời mở | 33 |
| a. Thiên Chúa là Đấng khởi xướng lời mời gọi | 33 |
| b. Mục tiêu tối hậu trong Tu Luật | 36 |
| c. Mục tiêu gần kề trong Tu Luật | 36 |
| d. Trường học phụng sự Thiên Chúa | 37 |
| 5. Tình thân trong Lời mở của Tu Luật | 39 |
| CHƯƠNG 3: GIÁO HUẤN CỦA THÁNH BIỂN ĐỨC VỀ ĐỨC VÂNG PHỤC | |
| 1. Các bản văn về đức vâng phục trong Tu Luật | 43 |
| 2. Phương pháp luận | 45 |
| 3. Nguồn gốc của Tu Luật | 46 |
| 4. Học thuyết về đức vâng phục | 47 |
| a. Vâng phục Chúa Kitô | 53 |
| b. Vâng phục với Chúa Kitô | 53 |
| 5. Động cơ của đức vâng phục | 54 |
| 6. Phẩm chất của đức vâng phục | 55 |
| CHƯƠNG 4: GIÁO HUẤN CỦA THÁNH BIỂN ĐỨC VỀ VIỆN PHỤ | |
| 1. Dưới quyền một Tu Luật và một viện phụ (TL 1,2) | 61 |
| 2. Thế vị Đức Kitô (TL 2,2) | 65 |
| 3. Viện phụ (TL 2,2-3) | 67 |
| 4. Sứ vụ chăm sóc cộng đoàn | 69 |
| 5. Sứ vụ giảng dạy | 71 |
| 6. Sứ vụ chữa lành | 73 |
| 7. Quản trị | 74 |
| 8. Giới hạn: Trung thành với Tu Luật | 75 |
| 9. Giới hạn: Bầu cử tự do trong đan viện | 76 |
| 10. Giới hạn: Tiến trình xử lý công bằng | 77 |
| 11. Giới hạn: Mối đe dọa bởi sự truất phế | 81 |
| 12. Giới hạn: Viễn cảnh của hoả ngục | 81 |
| 13. Giới hạn: Sự trì trệ của cộng đoàn | 83 |
| 14. Viện phụ có phải là một ông vua? | 85 |
| CHƯƠNG 5: ĐỨC KHIÊM NHƯỜNG | |
| 1. Đức khiêm nhường trong Tu Luật | 89 |
| 2. Khiêm nhường và được tôn vinh | 90 |
| 3. Khiêm nhường không phải là một nhân đức | 91 |
| 4. Các cấp độ của đức khiêm nhường | 93 |
| a. Kính sợ Thiên Chúa | 93 |
| b. Vâng phục thánh ý Thiên Chúa | 96 |
| c. Vâng phục các bề trên | 97 |
| d. Kiên nhẫn | 99 |
| e. Không che giấu lỗi lầm | 100 |
| g. Khiêm tốn trong hành động | 101 |
| h. Khiêm hạ nội tâm | 102 |
| i. Vị thế trong cộng đoàn | 102 |
| k. Thinh lặng | 103 |
| l. Không vội cười | 105 |
| m. Sự nghiêm trang | 106 |
| n. Khiêm nhường trọn vẹn | 107 |
| 5. Đỉnh cao của khiêm nhường | 108 |
| CHƯƠNG 6: ĐỨC KIÊN NHẪN THEO THÁNH BIỂN ĐỨC | |
| 1. Sự kiên nhẫn của Thiên Chúa | 113 |
| 2. Tham dự vào cuộc Khổ Nạn của Đức Giêsu qua sự kiên nhẫn | 114 |
| 3. Bậc khiêm nhường thứ tư | 116 |
| 4. Những điểm khác | 117 |
| CHƯƠNG 7: GIÁO HUẤN CỦA THÁNH BIỂN ĐỨC VỀ SỰ THINH LẶNG | |
| 1. Các nguồn của thánh Biển Đức | 120 |
| a. Cassianô | 120 |
| b. Thánh Basiliô Cả | 121 |
| c. Thánh Augustinô | 122 |
| d. Luật Thầy | 123 |
| 2. Các bản văn về sự thinh lặng trong Tu Luật | 124 |
| a. Các bản văn trong phần giáo lý | 124 |
| b. Các bản văn thuộc phần kỷ luật và những nơi khác | 125 |
| 3. Ngôn ngữ thinh lặng trong Tu Luật | 126 |
| 4. Những động lực căn bản thúc đẩy sự thinh lặng trong Tu Luật | 127 |
| a. Động lực thứ nhất: Giữ thinh lặng để tránh tội lỗi (TL 6,1.4.5) | 127 |
| b. Động lực thứ hai: Giữ thinh lặng vì phẩm giá và sự nghiêm trang (TL 6,2-3) | 128 |
| c. Động lực thứ ba: Giữ thinh lặng để biết lắng nghe (TL 6,6) | 129 |
| 5. Những lúc được phép nói trong Tu Luật | 130 |
| 6. Cách thức nói năng trong Tu Luật | 132 |
| 7. Kết luận: Điểm nhấn trong Tu Luật | 133 |
| CHƯƠNG 8: NHỮNG KHÍ CỤ LÀM VIỆC LÀNH | |
| 1. Dẫn nhập về đời sống khổ hạnh | 137 |
| a. Ngoài Kitô giáo | 137 |
| b. Do Thái giáo | 138 |
| c. Các sách Tin Mừng | 139 |
| d. Thánh Phaolô | 140 |
| e. Các tín hữu thời sơ khai | 141 |
| f. Những biến dạng | 141 |
| 2. Gioan Cassianô và đời sống hoạt động | 142 |
| 3. Những khí cụ làm việc lành của thánh Biển Đức | 143 |
| 4. Lời khấn bền đỗ | 148 |
| a. Các đan sĩ lữ hành | 149 |
| b. Các đan sĩ dự tu | 150 |
| c. Cám dỗ ban trưa | 151 |
| 5. Cách hiểu về lời khấn vĩnh cư trong Luật Thầy | 151 |
| 6. Tu Luật về lời khấn bền đỗ | 153 |
| CHƯƠNG 9: CƠ CẤU VỀ PHỤNG VỤ GIỜ KINH TRONG TU LUẬT | |
| 1. Tu Luật chương 8: Giờ Thần Vụ ban đêm | 161 |
| 2. Con số thánh vịnh của kinh đêm trong Tu Luật | 163 |
| 3. Kinh Đêm vào mùa hè | 164 |
| 4. Kinh Đêm vào các ngày Chúa Nhật | 164 |
| 5. Cử hành Kinh Sáng trọng thể | 165 |
| 6. Kinh Sáng trong tuần | 165 |
| 7. Giờ Kinh Đêm trong các ngày lễ kính các thánh (TL 14) | 166 |
| 8. Khi nào hát Alleluia (TL 15) | 166 |
| 9. Việc cử hành Việc Chúa ban ngày (TL 16) | 167 |
| 10. Số lượng các thánh vịnh trong Giờ Kinh ban ngày (TL 17) | 168 |
| 11. Thứ tự các thánh vịnh (TL 18) | 169 |
| 12. Cung cách khi hát thánh vịnh (TL 19) | 170 |
| 13. Sự cung kính khi cầu nguyện (TL 20) | 172 |
| 14. Cách thức báo hiệu Giờ Thần Vụ | 173 |
| 15. Những anh em ở xa (TL 50) | 174 |
| 16. Những anh em đi đường (TL 67) | 174 |
| 17. Thánh Thể trong Tu Luật | 174 |
| CHƯƠNG 10: LECTIO DIVINA | |
| 1. Lectio Divina: Thời lượng và các giờ trong ngày | 178 |
| 2. Lectio và Meditatio | 183 |
| 3. Đọc chung trong cộng đoàn | 188 |
| 4. Danh mục sách trong Tu Luật | 189 |
| CHƯƠNG 11: TIẾN TRÌNH HƯỚNG ĐẾN CẦU NGUYỆN | |
| 1. Con tim | 197 |
| 2. Sự trong sạch của con tim (Puritas Cordis) | 200 |
| 3. Compunctio Cordis – Con tim được đánh động thống hối | 203 |
| 4. Intentio Cordis – Hướng lòng (hay “khuynh hướng của tâm hồn”) | 205 |
| 5. Về lòng kính sợ trong khi cầu nguyện | 209 |
| 6. Về nơi cầu nguyện trong đan viện | 211 |
| 7. Kết luận | 211 |
| CHƯƠNG 12: ĐỨC KHÓ NGHÈO VÀ NẾP SỐNG VẬT CHẤT | |
| 1. Tu Luật chương 22: cách thức đan sĩ ngủ nghỉ | 217 |
| 2. Tu Luật chương 32: về dụng cụ và của cải của đan viện | 225 |
| 3. Tu Luật chương 33: các đan sĩ có được sở hữu riêng không | 226 |
| 4. Tu Luật chương 34: phải chăng mọi người đều nhận nhu cầu như nhau | 230 |
| 5. Tu Luật chương 39: về lượng thức ăn | 231 |
| 6. Tu Luật chương 40: về lượng đồ uống | 235 |
| 7. Tu Luật chương 41: các đan sĩ dùng bữa khi nào | 237 |
| 8. Tu Luật chương 51: anh em đi đường không xa mấy | 238 |
| 9. Tu Luật chương 55: Y phục của anh em | 239 |
| 10. Các chương khác | 241 |
| CHƯƠNG 13: PHỤC VỤ LẪN NHAU VÀ PHỤC VỤ THEO CHỨC TRÁCH | |
| 1. Thánh Pachômiô: người tôi tớ của tình huynh đệ | 248 |
| 2. Thánh Basiliô: "Người sẽ rửa chân cho ai?" | 250 |
| 3. Các chức vụ trong Tu Luật | 252 |
| a) Nền tảng Kinh Thánh cho sứ vụ của người quản lý đan viện | 254 |
| b) Lược sử về người quản lý – phó tế | 254 |
| c) Người quản lý trong Tu Luật | 256 |
| d) Các phẩm chất của người quản lý trong Tu Luật | 258 |
| 4. Phục vụ lẫn nhau trong Tu Luật | 261 |
| a) Nền tảng Kinh Thánh cho việc phục vụ lẫn nhau trong Tu Luật | 262 |
| b) Tinh thần của việc phục vụ lẫn nhau | 265 |
| CHƯƠNG 14: ĐÀO TẠO | |
| 1. Ảnh hưởng đào tạo của cộng đoàn đan tu Biển Đức | 274 |
| a) Đời sống chung | 274 |
| b) Giáo huấn minh nhiên | 277 |
| c) Thẩm quyền | 278 |
| 2. Mục tiêu của việc đào tạo | 279 |
| 3. Đón nhận các tân đan sĩ (Tu Luật, chương 58) | 280 |
| 4. Tiêu chí đánh giá tập sinh | 287 |
| 5. Tuyên khấn của tập sinh | 296 |
| 6. Cách thức đón nhận con cái của giới quý tộc (Tu Luật chương 59) | 301 |
| 7. Về các linh mục muốn gia nhập đan viện (Tu Luật chương 60) | 302 |
| 8. Cách đón nhận các đan sĩ khách (Tu Luật chương 61) | 303 |
| 9. Về các linh mục trong đan viện (Tu Luật chương 62) | 303 |
| 10. Bộ luật hình phạt dưới góc nhìn đào tạo | 310 |
| 1. Đọc Tu Luật | 422 |
| 2. Tu Luật này không bao hàm đầy đủ chương trình nên thánh | 423 |
| 3. Những tác phẩm được thánh Biển Đức đề nghị đọc | 427 |
| 4. Luận điểm về cánh chung | 436 |