| Thuyết hoài nghi cổ đại | |
| Tác giả: | Harald Thorsrud |
| Ký hiệu tác giả: |
TH-H |
| Dịch giả: | Đinh Hồng Phúc |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| LỜI NHÀ XUẤT BẢN | 9 |
| LỜI NÓI ĐẦU | 11 |
| NGUỒN TÀI LIỆU VÀ KÍ HIỆU VIẾT TẮT | 13 |
| NIÊN BIỂU | 17 |
| CHƯƠNG 1. DẪN NHẬP | 19 |
| • Tạm gác phán đoán | 20 |
| • Tính thiếu nhất quán | 23 |
| • Tính phi thực tế | 25 |
| • Sự phân biệt giữa các triết gia Phái Học viện và phái Pyrrho | 27 |
| • Một số vấn đề về diễn giải | 36 |
| CHƯƠNG 2. PYRRHO VÀ TIMON: NGUỒN GỐC CỦA THUYẾT HOÀI NGHI PYRRHO | 39 |
| • Eusebius chuyển tải lời thuật của Aristocles về câu chuyện mà Timon kể về Pyrrho | 41 |
| • Các sự vật là không xác định | 43 |
| • Những sự không thể quyết định | 46 |
| • Phạm vi của "sự vật" và thuyết quy ước đạo đức của Pyrrho | 48 |
| • Lời khuyên của Pyrrho: Thái độ hoài nghi | 52 |
| • Sự thiếu cam kết mạnh mẽ của Pyrrho và vấn đề về tính nhất quán | 54 |
| • Kết quả: Sự bình thản thận trọng của Pyrrho | 58 |
| • Kết luận | 60 |
| CHƯƠNG 3. ARCESILAUS: NGUỒN GỐC CỦA THUYẾT HOÀI NGHI PHÁI HỌC VIỆN | 61 |
| • Thuyết hoài nghi trong Học viện: Cảm hứng Plato và Socrates | 66 |
| • Tranh biện với tất cả những ai thách thức | 68 |
| • Không có gì có thể được biết một cách chắc chắn | 70 |
| • Ảnh hưởng của Pyrrho | 72 |
| • Zeno và nguồn cảm hứng khắc kỷ | 73 |
| • Luận điểm phản bác apraxia I: Tạm gác phán đoán làm ta trở nên thụ động | 81 |
| • Luận điểm phản bác apraxia II: Tạm gác phán đoán khiến cho đức hạnh và hạnh phúc trở nên không thể có được | 83 |
| • Cách diễn giải biện chứng | 83 |
| • Phản bác cách diễn giải biện chứng | 85 |
| • Tính nhất quán và các thói quen Socratic của Arcesilaus | 86 |
| • Kết luận | 89 |
| CHƯƠNG 4. CARNEADES | 91 |
| • Các luận cứ thần học I: Chống lại tính vĩnh hằng của Thượng đế | 93 |
| • Các luận cứ thần học II: Chống lại lòng nhân từ của Thượng đế | 94 |
| • Các luận cứ thần học III: Liên châu luận | 95 |
| • Luận cứ đạo đức học: Những cách phân chia của Carneades | 98 |
| • Những sự không nhất quán trong đạo đức học phái Epicurus và phái Khắc kỷ | 102 |
| • Các luận cứ nhận thức luận | 105 |
| • Epochē và apraxia | 111 |
| • Tiêu chí thực hành của Carneades và hai loại tán thành | 114 |
| • Cách diễn giải biện chứng | 118 |
| • Kết luận | 120 |
| CHƯƠNG 5. CICERO: SỰ CÁO CHUNG CỦA PHÁI HỌC VIỆN HOÀI NGHI | 121 |
| • Phái Học viện sau cái chết của Carneades | 123 |
| • Thuyết Hoài nghi được mềm hóa của Cicero | 126 |
| • Tại sao ta nên chấp nhận bất cứ niềm tin triết học nào? | 131 |
| • Tính giống như thật và chuyên môn triết học | 135 |
| • Socrates và tinh thần lạc quan nhân văn thực luận | 139 |
| • Kết luận | 142 |
| CHƯƠNG 6. AENESIDEMUS: SỰ PHỤC HỒI THUYẾT PYRRHO | 143 |
| • Thuyết Giáo điều của phái Học viện thời hậu kỳ | 145 |
| • Thuyết Tương đối của phái Pyrrho | 147 |
| • Thuyết Hoài nghi Pyrrho | 152 |
| • Tính không thể quyết định và mười phương thức | 152 |
| • Tính bất biến | 155 |
| • Việc hợp nhất tính tương đối và tính bất biến trong thuyết Hoài nghi | 162 |
| • Aenesidemus và Heraclitus | 164 |
| • Kết luận | 167 |
| CHƯƠNG 7. SEXTUS EMPIRICUS: TÍNH NHẤT QUÁN CỦA THUYẾT HOÀI NGHI PHÁI PYRRHO | 169 |
| • Các tác phẩm của Sextus Empiricus | 170 |
| • Phương tiện và mục đích của thuyết Hoài nghi: Lí giải quy phạm và lí giải nhân quả | 174 |
| • Sự thẩm tra của hoài nghi | 179 |
| • Thuyết Hoài nghi trị liệu và chẩn đoán của Sextus | 186 |
| • Những sự bất an của người Khắc kỷ | 192 |
| • Sự bất an từ các niềm tin không mang tính đánh giá | 194 |
| • Kết luận: Tính nhất quán của thuyết Hoài nghi phái Pyrrho | 197 |
| CHƯƠNG 8. CÁC LUẬN CỨ CỦA PHÁI PYRRHO | 199 |
| • Năm phương thức | 199 |
| • Cách lí giải đặc biệt về thuyết Hoài nghi | 214 |
| • Logic học: Tiêu chí, dấu hiệu và chứng cứ chứng minh | 216 |
| • Kết luận | 228 |
| CHƯƠNG 9. CUỘC SỐNG (THƯỜNG NGÀY) CỦA MỘT NGƯỜI PHÁI PYRRHO | 229 |
| • Tin hay không tin | 230 |
| • Quan điểm có một số lòng tin và các hiện tượng của phán đoán | 231 |
| • Quan điểm không có niềm tin và các hiện tượng hiện tượng học | 238 |
| • Thuyết Hoài nghi về thế giới bên ngoài | 239 |
| • Bốn nguyên tắc tuân thủ | 242 |
| • Lòng nhân ái của nhà hoài nghi | 260 |
| • Kết luận | 262 |
| HƯỚNG DẪN ĐỌC THÊM | 263 |
| • 1. Dẫn nhập | 263 |
| • 2. Pyrrho | 266 |
| • 3-5. Arcesilaus, Carneades, Cicero, (Philo và Antiochus) | 268 |
| • 6. Aenesidemus | 274 |
| • 7-9. Sextus Empiricus | 275 |
| TÀI LIỆU THAM KHẢO | 285 |
| CHỈ MỤC | 295 |