Văn phạm La ngữ
Tác giả: ĐCV. Thánh Giuse Sài Gòn
DDC: 475 - Ngữ pháp tiếng La-tinh
Ngôn ngữ: Việt
Số cuốn: 3

Hiện trạng các bản sách

Mã số: 617BC0003724
Nhà Xuất bản: Lưu hành nội bộ
Năm Xuất bản: 2006
Khổ sách: 20
Số trang: 412
Kho sách: Kho B (Ban Thần)
Tình trạng: Hiện có
Mã số: 617BC0008862
Nhà Xuất bản: Lưu hành nội bộ
Năm Xuất bản: 2006
Khổ sách: 20
Số trang: 412
Kho sách: Kho B (Ban Thần)
Tình trạng: Hiện có
Mã số: 617BC0008865
Nhà Xuất bản: Lưu hành nội bộ
Năm Xuất bản: 2006
Khổ sách: 20
Số trang: 412
Kho sách: Kho B (Ban Thần)
Tình trạng: Hiện có
Lời nói đầu
7
Những từ viết tắt 9
TỪ PHÁP 11
Khái niệm mở đầu 13
PHẦN I - SỰ BIẾN CÁCH 18
MỞ ĐẦU 18
CHƯƠNG I: CÁC KIỂU BIẾN CÁCH CỦA DANH TỪ VÀ TÍNH TỪ 23
Kiểu biến cách 1 23
Kiểu biến cách 2 25
Tính từ lớp 1 27
Kiểu biến cách 3 30
Tính từ lớp 2 34
Kiểu biến cách 4 37
Kiểu biến cách 5 38
Phụ lục 39
1. Danh từ gốc hy lạp 39
2. Danh từ bất hợp quy 39
CHƯƠNG II: TÍNH TỪ CẤP SO SÁNH VÀ CẤP SO SÁNH BẬC NHẤT. SỐ TỪ, CÁC CẤP NGHĨA CỦA TÍNH TỪ 43
Các cấp nghĩa của tính từ 43
Số từ 48
CHƯƠNG III: ĐẠI TỪ 55
PHẦN II - CHIA ĐỘNG TỪ 69
CHƯƠNG I: ĐẠI CƯƠNG CHIA ĐỘNG TỪ THỂ ĐỘNG 69
CHƯƠNG II: CHIA ĐỘNG TỪ THỂ BỊ ĐỘNG VÀ THỂ TRUNG GIAN 83
I. Thể bị động 83
II. Động từ trung gian và bán trung gian 93
CHƯƠNG III: PHÂN LOẠI ĐỘNG TỪ LATINH 99
CHƯƠNG IV: ĐỘNG TỪ BẤT HỢP QUY 106
I. Động từ bất bợp quy thực sự 107
II. Động từ khuyết thiếu 112
III. Động từ không ngôi 114
PHẨN III - CÁC TỪ KHÔNG BIẾN ĐỔI 115
CHƯƠNG I: PHÓ TỪ 115
I. Phó từ chỉ nơi chốn và phó từ chỉ thời gian 117
II. Phó từ chì số lượng 118
III. Phó từ nghi vấn 121
IV. Phó từ xác định và phủ dịnh 123
CHƯƠNG II: GIỚI TỪ 124
CHƯƠNG III: LIÊN TỪ 127
I. Liên từ kết hợp 127
II. Liên từ phụ thuộc 129
CHƯƠNG IV: THÁN TỪ 132
CÚ PHÁP 133
PHẨN I - CÚ PHÁP VỂ TƯƠNG HỢP 135
I. Sự tương hợp của tính từ 135
II. Sự tương hợp của danh từ 139
III. Sự tương hợp của động từ 139
IV. Sự tương hợp của từ liên hệ 141
V. Sự tương hợp theo nghĩa 142
PHẨN II - CÚ PHÁP VỀ TÚC TỪ 144
CHƯƠNG I: TÚC TỪ CỦA DANH TỪ 144
I. Túc từ ở cách 4 145
II. Túc từ cách 4 hay cách 6 147
III. Túc từ được thay thế bằng tính từ 149
CHƯƠNG II: TÍNH TỪ VỚI CÁC TÚC TỪ CỦA NÓ 150
I. Cách sử dụng tính từ thay một danh từ hay một phó từ 150
II. Túc từ của tính từ 152
a. Túc từ ở cách 4 152
b. Túc từ ở cách 4 hay cách 5 153
c. Túc từ ở cách 5 153
d. Túc từ ở cách 6 155
e. Đặc ngữ La Tinh 155
III. Cấp so sánh và cấp so sánh bậc nhất 157
a. Túc từ của cấp so sánh 157
b. Cấp so sánh chỉ sự chênh lệch, sự giống nhau và sự khác biệt 161
c. Cấp so sánh thay cấp so sánh bậc nhất 162
d. Cấp so sánh bậc nhất 163
E. Cách 6 chỉ sự khác biệt  164
CHƯƠNG III: ĐẠI TỪ VÀ CÁC TÚC TỪ CỦA NÓ 166
I. Sự tĩnh lược của các dại từ 166
II. Từ phản thân 167
III. Đại từ liên hệ 171
IV. Cách dịch từ NGƯỜI TA 174
V. Các đại từ phiếm chỉ QUISQUAM, QUIS và ALIUS 176
VI. Túc từ của dại từ 178
CHƯƠNG IV: TÚC TỪ CỦA ĐỘNG TỪ 180
I. Túc từ ở cách 3 181
II. Túc từ cách 4 187
III. Túc từ cách 5 190
IV. Túc từ ở cách 6 195
CHƯƠNG V: TÚC TỪ TRƯỜNG HỢP CHỈ NƠI CHỐN VÀ THỜI GiỜ 205
I. Danh từ chỉ nơi chốn 205
II. Danh từ chỉ thời giờ 214
PHẦN III: CÚ PHÁP VỀ MỆNH ĐỀ ĐƠN 220
CHƯƠNG DUY NHẤT - CÁCH SỬ DỤNG CÁC THỂ, THÌ VÀ LỐI 220
I.  Cách sử dụng các thể 220
II. Cách sử dụng các thì 223
III. Cách sử dụng các lối chỉ ngôi 226
1° Mệnh lệnh và cấm đoán 226
2° Lời chúc hay luyến tiếc 230
3° Giả thiết 231
IV. Cách sử dụng các lối không ngôi 235
1° Lối vô định 235
2° Phân từ 237
3° Động danh từ (ĐDT) và động tính từ (ĐTT) 246
4° Lối mục đích 253
PHẨN IV - PHÁP VỀ CÁC MỆNH ĐỀ PHỤ 255
Mở đầu - Sự tương hợp các thì 255
CHƯƠNG I: CÁC MỆNH ĐỀ BỔ NGỮ 259
I. Mệnh đề nghi vấn gián tiếp 259
II. Mệnh đề bổ ngữ ở lối vô định 262
a. Các thành phấn của nó: chủ từ, thuộc từ, động từ 262
b. Cách sử dụng mệnh để bổ ngữ ở lối vô dịnh 266
III. Mệnh đề bổ ngữ ở lối giả định 272
1° Mệnh đề bổ ngữ với “ UT ” 272
2° Mệnh đề bổ ngữ không có “UT ” 274
3° Mệnh để bổ ngữ với "ne, quominus ” hay “quin ” 275
IV. Mệnh đề bổ ngữ với “quod ”, 276
V. Nhận xét quan trọng 277
CHƯƠNG II: CÁC MỆNH ĐỀ KHÁC HƠN BỔ NGỮ 279
I. Mệnh đề trường hợp 281
1° Mệnh đề nguyên nhân 281
2° Mệnh đề mục đích 283
3° Mệnh đề hậu quả 284
4° Mệnh đề nhượng bộ 288
5° Mệnh đề điểu kiện 290
6° Mệnh đề thời gian 298
II. Mệnh đề liên hệ 306
a. Mệnh đề luôn ở lối trình bày 307
b. Mệnh đề ở lối trình bày hay lối giả định 307
c. Mệnh đề luôn ở lối giả định 308
III. Mệnh đề so sánh 310
PHẨN BỔ SUNG 314
I . Thể văn gián tiếp 314
II. Cách sử dụng tổng quát lối giả định trong các mệnh đề phụ 317
III. Các cách sử dụng đặc biệt phân từ đuôi —urus 318
CÁC BẢNG 321
BẢNG TRA 322
DANH SÁCH CÁC BẢNG 354
BẢNG KÊ CÁC QUY TAC 355
PHỤ LỤC 365
BẢNG TỪ CHUYÊN MÔN PHÁP - VIỆT 367
MỘT SỐ TỪ NGỬ UATINH 376
MỘT VÀI KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỂ PHÁP NGỮ 383
NĂM KIỂU BIẾN CÁCH DANH TỪ LATINH PHỔ NHẠC 401
MỘT SỐ BẢNG ĐỂ GIÚP TRÍ NHỚ  405